Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Utopian

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Adjective

of, pertaining to, or resembling Utopia.
( usually lowercase ) founded upon or involving idealized perfection.
( usually lowercase ) given to impractical or unrealistic schemes of such perfection.

Noun

an inhabitant of Utopia.
( usually lowercase ) an ardent but impractical political or social reformer; visionary; idealist.

Antonyms

adjective
real

Synonyms

adjective
abstract , airy , ambitious , arcadian , chimerical , dream , fanciful , fantasy , grandiose , hopeful , idealist , idealistic , ideological , illusory , impossible , impractical , lofty , otherworldly , perfect , pie-in-the-sky , pretentious , quixotic , romantic , transcendental , unfeasible , visionary , starry-eyed , unrealistic , air-built , ideal , imaginary
noun
idealist , visionary

Các từ tiếp theo

  • Utopianism

    the views or habit of mind of a utopian; impracticable schemes of political or social reform.
  • Utricle

    a small sac or baglike body, as an air-filled cavity in a seaweed., botany . a thin bladderlike pericarp or seed vessel., anatomy . the larger of two sacs...
  • Utricular

    pertaining to or of the nature of a utricle; baglike., having a utricle or utricles.
  • Utter

    to give audible expression to; speak or pronounce, to give forth (cries, notes, etc.) with the voice, phonetics . to produce (speech sounds, speechlike...
  • Utterable

    to give audible expression to; speak or pronounce, to give forth (cries, notes, etc.) with the voice, phonetics . to produce (speech sounds, speechlike...
  • Utterance

    an act of uttering; vocal expression., manner of speaking; power of speaking, something uttered; a word or words uttered; a cry, animal's call, or the...
  • Uttered

    communicated in words; "frequently uttered sentiments"[syn: expressed ], adjective, articulate , oral , sonant , spoken , voiced
  • Utterly

    in an utter manner; completely; absolutely., adverb, adverb, incompletely , uncertain, absolutely , all , all in all , altogether , entirely , exactly...
  • Uttermost

    most remote or outermost; farthest, of the greatest or highest degree, quantity, etc.; greatest, utmost., adjective, adjective, noun, the uttermost stars...
  • Utterness

    complete; total; absolute, unconditional; unqualified, her utter abandonment to grief ., an utter denial .

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Outdoor Clothes

235 lượt xem

Aircraft

276 lượt xem

The Public Library

159 lượt xem

Describing Clothes

1.038 lượt xem

A Workshop

1.840 lượt xem

The Baby's Room

1.411 lượt xem

The Kitchen

1.169 lượt xem

The Family

1.415 lượt xem

Mammals I

441 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 25/05/22 09:56:53
    Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?
    [a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?)
    Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.
    It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday,...
    Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?
    [a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?)
    Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.
    It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday, May 21 at Cẩm Phả Stadium in Quảng Ninh Province, the women’s football team also triumphed against Thailand 1-0 to win the gold medal after Captain Huỳnh Như scored at the 59’ mark.
    https://saigoneer.com/vietnam-sports/25549-vietnam-wins-gold-medals-in-men-s-and-women-s-football-at-sea-games

    Xem thêm.
    • Lahaquang
      1 · 26/05/22 05:01:46
    • Lahaquang
      1 · 26/05/22 05:06:25
      • Bói Bói
        Trả lời · 26/05/22 11:52:03
  • 14/05/22 08:21:17
    Morning Rừng
    Huy Quang, Darkangel201 đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 14/05/22 09:23:43
      • Bói Bói
        Trả lời · 25/05/22 09:58:32
  • 13/05/22 01:00:47
    Chào các anh/chị ạ.
    Cho em hỏi trong "chùa xây theo kiến trúc hình chữ Đinh" thì "hình chữ Đinh" phải dịch như thế nào ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 14/05/22 07:41:36
    • Hieudt
      0 · 17/05/22 05:26:28
  • 14/05/22 05:29:54
    Mình cần tìm các resume tiếng Anh của người Việt. Bạn nào có thể giúp mình được không ạ. Mình xin gửi chút phí để cảm ơn.
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 25/05/22 10:01:52
  • 12/05/22 11:29:49
    Xin chào.
    Mọi người có thể giúp mình dịch nghĩa của từ legacy trong câu này được ko ạ ? Mình cảm ơn.
    The policies of the last ten years are responsible for the legacy of huge consumer debt.
    • Sáu que Tre
      1 · 13/05/22 08:25:03
  • 12/05/22 08:43:13
    Nhà cung cấp giao hàng thiếu cho chúng tôi, giúp mình dịch sao cho hay ạ?
    • dienh
      0 · 22/05/22 07:49:10
    • Bói Bói
      0 · 25/05/22 10:03:28
Loading...
Top