Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Vaccinia

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Noun

a variant of the cowpox virus that became established in vaccines derived from cowpox-inoculated humans.
Pathology . an acute infection caused by inoculation with vaccinia virus as a prophylactic against smallpox, characterized by localized pustular eruptions.

Xem thêm các từ khác

  • Vacillant

    wavering; hesitant; indecisive; vacillating., adjective, halting , indecisive , irresolute , pendulous , shilly-shally , tentative , timid , vacillatory
  • Vacillate

    to waver in mind or opinion; be indecisive or irresolute, to sway unsteadily; waver; totter; stagger., to oscillate or fluctuate., verb, verb, his tendency...
  • Vacillating

    not resolute; wavering; indecisive; hesitating, oscillating; swaying; fluctuating, adjective, an ineffectual , vacillating person ., a vacillating indicator...
  • Vacillation

    an act or instance of vacillating., a state of indecision or irresolution., unsteady movement; fluctuation., noun, hesitancy , indecision , indecisiveness...
  • Vacillatory

    marked by or displaying vacillation, adjective, a vacillatory policy of action ., halting , indecisive , irresolute , pendulous , shilly-shally , tentative...
  • Vacua

    a pl. of vacuum., a space entirely devoid of matter., an enclosed space from which matter, esp. air, has been partially removed so that the matter or gas...
  • Vacuity

    the state of being vacuous or without contents; vacancy; emptiness, absence of thought or intelligence; inanity; blankness, a time or state of dullness,...
  • Vacuous

    without contents; empty, lacking in ideas or intelligence, expressing or characterized by a lack of ideas or intelligence; inane; stupid, purposeless;...
  • Vacuousness

    without contents; empty, lacking in ideas or intelligence, expressing or characterized by a lack of ideas or intelligence; inane; stupid, purposeless;...
  • Vacuum

    a space entirely devoid of matter., an enclosed space from which matter, esp. air, has been partially removed so that the matter or gas remaining in the...
  • Vacuum bottle

    a bottle or flask having a vacuum liner that prevents the escape of heat from hot contents, usually liquids, or the entrance of heat into cold contents;...
  • Vacuum cleaner

    an electrical appliance for cleaning carpets, floors, etc., by suction., noun, hoover , vacuum sweeper
  • Vacuum flask

    flask with double walls separated by vacuum; used to maintain substances at high or low temperatures
  • Vacuum gauge

    a device for measuring pressures below atmospheric pressure in the receiver of an air pump, in steam condensers, and the like.
  • Vacuum pump

    a pump or device by which a partial vacuum can be produced.
  • Vacuum tube

    also called, especially british , vacuum valve. an electron tube from which almost all air or gas has been evacuated, a sealed glass tube with electrodes...
  • Vagabond

    wandering from place to place without any settled home; nomadic, leading an unsettled or carefree life., disreputable; worthless; shiftless., of, pertaining...
  • Vagabondage

    the state or condition of being a vagabond; idle wandering., vagabonds collectively.
  • Vagabondism

    the state or condition of being a vagabond; idle wandering., vagabonds collectively.
  • Vagarious

    characterized by vagaries; erratic; capricious, roving; wandering, a vagarious foreign policy ., vagarious artists .
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top