Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Vagrant

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

a person who wanders about idly and has no permanent home or employment; vagabond; tramp.
Law . an idle person without visible means of support, as a tramp or beggar.
a person who wanders from place to place; wanderer; rover.
wandering idly without a permanent home or employment; living in vagabondage
vagrant beggars.
of, pertaining to, or characteristic of a vagrant
the vagrant life.

Adjective

wandering or roaming from place to place; nomadic.
(of plants) straggling in growth.
not fixed or settled, esp. in course; moving hither and thither
a vagrant leaf blown by the wind.

Synonyms

noun
drifter , floater , homeless person , itinerant , rolling stone , street person , transient , wanderernotes:a vagabond refers to a person who leads a carefree , roaming existence; a vagrant ekes out a living by begging and is often considered a nuisance , beggar , bum , hobo , homeless , idler , nomadic , panhandler , rascal.--a. wandering , roamer , rover , tramp , undesirable , unrestrained , vagabond , waif , wanderer , wayward
adjective
itinerant , peripatetic , vagabond

Các từ tiếp theo

  • Vague

    not clearly or explicitly stated or expressed, indefinite or indistinct in nature or character, as ideas or feelings, not clear or distinct to the sight...
  • Vaguely

    not clearly or explicitly stated or expressed, indefinite or indistinct in nature or character, as ideas or feelings, not clear or distinct to the sight...
  • Vagueness

    not clearly or explicitly stated or expressed, indefinite or indistinct in nature or character, as ideas or feelings, not clear or distinct to the sight...
  • Vain

    excessively proud of or concerned about one's own appearance, qualities, achievements, etc.; conceited, proceeding from or showing personal vanity, ineffectual...
  • Vainglorious

    filled with or given to vainglory, characterized by, showing, or proceeding from vainglory, adjective, a vainglorious actor ., a vainglorious estimate...
  • Vaingloriousness

    filled with or given to vainglory, characterized by, showing, or proceeding from vainglory, a vainglorious actor ., a vainglorious estimate of one 's ability...
  • Vainglory

    excessive elation or pride over one's own achievements, abilities, etc.; boastful vanity., empty pomp or show., noun, arrogance , big-headedness , boastfulness...
  • Vainly

    excessively proud of or concerned about one's own appearance, qualities, achievements, etc.; conceited, proceeding from or showing personal vanity, ineffectual...
  • Vainness

    excessively proud of or concerned about one's own appearance, qualities, achievements, etc.; conceited, proceeding from or showing personal vanity, ineffectual...
  • Valance

    a short curtain or piece of drapery that is hung from the edge of a canopy, from the frame of a bed, etc., a short ornamental piece of drapery placed across...
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 25/05/22 09:56:53
    Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?
    [a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?)
    Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.
    It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday,...
    Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?
    [a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?)
    Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.
    It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday, May 21 at Cẩm Phả Stadium in Quảng Ninh Province, the women’s football team also triumphed against Thailand 1-0 to win the gold medal after Captain Huỳnh Như scored at the 59’ mark.
    https://saigoneer.com/vietnam-sports/25549-vietnam-wins-gold-medals-in-men-s-and-women-s-football-at-sea-games

    Xem thêm.
    • Lahaquang
      1 · 26/05/22 05:01:46
    • Lahaquang
      1 · 26/05/22 05:06:25
      • Bói Bói
        Trả lời · 26/05/22 11:52:03
  • 14/05/22 08:21:17
    Morning Rừng
    Huy Quang, Darkangel201 đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 14/05/22 09:23:43
      • Bói Bói
        Trả lời · 25/05/22 09:58:32
  • 13/05/22 01:00:47
    Chào các anh/chị ạ.
    Cho em hỏi trong "chùa xây theo kiến trúc hình chữ Đinh" thì "hình chữ Đinh" phải dịch như thế nào ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 14/05/22 07:41:36
    • Hieudt
      0 · 17/05/22 05:26:28
  • 14/05/22 05:29:54
    Mình cần tìm các resume tiếng Anh của người Việt. Bạn nào có thể giúp mình được không ạ. Mình xin gửi chút phí để cảm ơn.
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 25/05/22 10:01:52
  • 12/05/22 11:29:49
    Xin chào.
    Mọi người có thể giúp mình dịch nghĩa của từ legacy trong câu này được ko ạ ? Mình cảm ơn.
    The policies of the last ten years are responsible for the legacy of huge consumer debt.
    • Sáu que Tre
      1 · 13/05/22 08:25:03
  • 12/05/22 08:43:13
    Nhà cung cấp giao hàng thiếu cho chúng tôi, giúp mình dịch sao cho hay ạ?
    • dienh
      0 · 22/05/22 07:49:10
    • Bói Bói
      0 · 25/05/22 10:03:28
Loading...
Top