Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Vainly

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Adjective, -er, -est.

excessively proud of or concerned about one's own appearance, qualities, achievements, etc.; conceited
a vain dandy.
proceeding from or showing personal vanity
vain remarks.
ineffectual or unsuccessful; futile
a vain effort.
without real significance, value, or importance; baseless or worthless
vain pageantry; vain display.
Archaic . senseless or foolish. ?

Idiom

in vain
without effect or avail; to no purpose
to apologize in vain.
in an improper or irreverent manner
to take God's name in vain.

Xem thêm các từ khác

  • Vainness

    excessively proud of or concerned about one's own appearance, qualities, achievements, etc.; conceited, proceeding from or showing personal vanity, ineffectual...
  • Valance

    a short curtain or piece of drapery that is hung from the edge of a canopy, from the frame of a bed, etc., a short ornamental piece of drapery placed across...
  • Valanced

    a short curtain or piece of drapery that is hung from the edge of a canopy, from the frame of a bed, etc., a short ornamental piece of drapery placed across...
  • Vale

    a valley., the world, or mortal or earthly life, noun, this vale of tears ., adieu , dale , dell , dingle , farewell , glen , valley
  • Valediction

    an act of bidding farewell or taking leave., an utterance, oration, or the like, given in bidding farewell or taking leave; valedictory., noun, adieu ,...
  • Valedictorian

    a student, usually the one ranking highest academically in a school graduating class, who delivers the valedictory at the commencement exercises.
  • Valedictory

    bidding good-bye; saying farewell, of or pertaining to an occasion of leave-taking, an address or oration delivered at the commencement exercises of a...
  • Valence

    chemistry ., immunology . the number of determinants per molecule of antigen., the capacity of one person or thing to react with or affect another in some...
  • Valenciennes

    a city in n france, se of lille. 43,202., also called valenciennes lace, val , val lace. textiles ., a flat bobbin lace of linen, worked in one piece with...
  • Valency

    valence., the phenomenon of forming chemical bonds, (biology) a relative capacity to unite or react or interact as with antigens or a biological substrate[syn:...
  • Valerian

    any plant of the genus valeriana, as the common valerian v. officinalis, having small, fragrant flowers of white, lavender, or pink and a root that is...
  • Valerianic

    pertaining to or derived from valerian.
  • Valeric

    pertaining to or derived from valerian.
  • Valet

    a male servant who attends to the personal needs of his employer, as by taking care of clothing or the like; manservant., a man who is employed for cleaning...
  • Valetudinarian

    an invalid., a person who is excessively concerned about his or her poor health or ailments., in poor health; sickly; invalid., excessively concerned about...
  • Valetudinarianism

    the state, condition, or habits of a valetudinarian.
  • Valiance

    valiant nature or quality; valor; bravery; courage., noun, braveness , bravery , courageousness , dauntlessness , doughtiness , fearlessness , fortitude...
  • Valiancy

    valiant nature or quality; valor; bravery; courage., noun, braveness , bravery , courageousness , dauntlessness , doughtiness , fearlessness , fortitude...
  • Valiant

    boldly courageous; brave; stout-hearted, marked by or showing bravery or valor; heroic, worthy; excellent., adjective, adjective, a valiant soldier .,...
  • Valiantness

    boldly courageous; brave; stout-hearted, marked by or showing bravery or valor; heroic, worthy; excellent., noun, a valiant soldier ., to make a valiant...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top