Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Valid

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Adjective

sound; just; well-founded
a valid reason.
producing the desired result; effective
a valid antidote for gloom.
having force, weight, or cogency; authoritative.
legally sound, effective, or binding; having legal force
a valid contract.
Logic . (of an argument) so constructed that if the premises are jointly asserted, the conclusion cannot be denied without contradiction.
Archaic . robust; well; healthy.

Antonyms

adjective
invalid , unacceptable , unreal , unsound , wrong

Synonyms

adjective
accurate , attested , authentic , authoritative , binding , bona fide , cogent , compelling , conclusive , confirmed , convincing , credible , determinative , efficacious , efficient , good , in force , irrefutable , just , kosher * , lawful , legal , legit , legitimate , logical , official , original , persuasive , potent , powerful , proven , pure , solid , sound , stringent , strong , substantial , telling , tested , true , trustworthy , ultimate , unadulterated , unanswerable , uncorrupted , weighty , well-founded , well-grounded , tight , faithful , certified , effective , genuine , healthy , justifiable , realistic , reasonable , right , satisfactory , satisfying , sufficient , verified

Các từ tiếp theo

  • Validate

    to make valid; substantiate; confirm, to give legal force to; legalize., to give official sanction, confirmation, or approval to, as elected officials,...
  • Validation

    to make valid; substantiate; confirm, to give legal force to; legalize., to give official sanction, confirmation, or approval to, as elected officials,...
  • Validity

    the state or quality of being valid, legal soundness or force., noun, noun, to question the validity of the argument ., invalidity, authority , cogency...
  • Valise

    a small piece of luggage that can be carried by hand, used to hold clothing, toilet articles, etc.; suitcase; traveling bag., noun, bag , baggage , grip...
  • Valley

    an elongated depression between uplands, hills, or mountains, esp. one following the course of a stream., an extensive, more or less flat, and relatively...
  • Valor

    boldness or determination in facing great danger, esp. in battle; heroic courage; bravery, noun, noun, a medal for valor ., cowardice, backbone * , boldness...
  • Valorization

    to provide for the maintaining of the value or price of (a commercial commodity) by a government's purchasing the commodity at the fixed price or by its...
  • Valorize

    to provide for the maintaining of the value or price of (a commercial commodity) by a government's purchasing the commodity at the fixed price or by its...
  • Valorous

    having valor; courageous; valiant; brave., characterized by valor, adjective, valorous deeds ., adventuresome , adventurous , bold , brave , chivalrous...
  • Valour

    boldness or determination in facing great danger, esp. in battle; heroic courage; bravery, a medal for valor .

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Space Program

201 lượt xem

Trucks

180 lượt xem

Sports Verbs

167 lượt xem

Restaurant Verbs

1.405 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem

The City

26 lượt xem

Vegetables

1.304 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 27/05/22 04:22:17
    cho em hỏi
    + The sample pacing là gì ạ?
  • 25/05/22 09:56:53
    Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?
    [a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?)
    Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.
    It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday,...
    Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?
    [a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?)
    Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.
    It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday, May 21 at Cẩm Phả Stadium in Quảng Ninh Province, the women’s football team also triumphed against Thailand 1-0 to win the gold medal after Captain Huỳnh Như scored at the 59’ mark.
    https://saigoneer.com/vietnam-sports/25549-vietnam-wins-gold-medals-in-men-s-and-women-s-football-at-sea-games

    Xem thêm.
    • Lahaquang
      1 · 26/05/22 05:01:46
    • Lahaquang
      1 · 26/05/22 05:06:25
      • Bói Bói
        Trả lời · 26/05/22 11:52:03
  • 14/05/22 08:21:17
    Morning Rừng
    Huy Quang, Darkangel201 đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 14/05/22 09:23:43
      • Bói Bói
        Trả lời · 25/05/22 09:58:32
  • 13/05/22 01:00:47
    Chào các anh/chị ạ.
    Cho em hỏi trong "chùa xây theo kiến trúc hình chữ Đinh" thì "hình chữ Đinh" phải dịch như thế nào ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 14/05/22 07:41:36
    • Hieudt
      0 · 17/05/22 05:26:28
  • 14/05/22 05:29:54
    Mình cần tìm các resume tiếng Anh của người Việt. Bạn nào có thể giúp mình được không ạ. Mình xin gửi chút phí để cảm ơn.
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 25/05/22 10:01:52
  • 12/05/22 11:29:49
    Xin chào.
    Mọi người có thể giúp mình dịch nghĩa của từ legacy trong câu này được ko ạ ? Mình cảm ơn.
    The policies of the last ten years are responsible for the legacy of huge consumer debt.
    • Sáu que Tre
      1 · 13/05/22 08:25:03
Loading...
Top