Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Varying

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb (used with object)

to change or alter, as in form, appearance, character, or substance
to vary one's methods.
to cause to be different from something else
The orchestra varied last night's program with one new selection.
to avoid or relieve from uniformity or monotony; diversify
to vary one's diet.
Music . to alter (a melody or theme) by modification or embellishments without changing its identity.

Verb (used without object)

to show diversity; be different
The age at which children are ready to read varies.
to undergo change in appearance, form, substance, character, etc.
The landscape begins to vary as one drives south.
to change periodically or in succession; differ or alternate
Demand for certain products varies with the season.
to diverge; depart; deviate (usually fol. by from )
to vary from the norm.
Mathematics . to be subject to change.
Biology . to exhibit variation.

Synonyms

adjective
alternating , changeable , changing , deviating , differing , flexible , fluctuating , inconstant , irregular , shifting , uncertain , unstable , unsteady , vacillating , volatile , waffling , wavering

Xem thêm các từ khác

  • Vas

    a vessel or duct.
  • Vasa

    a vessel or duct.
  • Vascula

    a kind of case or box used by botanists for carrying specimens as they are collected.
  • Vascular

    pertaining to, composed of, or provided with vessels or ducts that convey fluids, as blood, lymph, or sap.
  • Vascularity

    pertaining to, composed of, or provided with vessels or ducts that convey fluids, as blood, lymph, or sap.
  • Vasculum

    a kind of case or box used by botanists for carrying specimens as they are collected.
  • Vase

    a vessel, as of glass, porcelain, earthenware, or metal, usually higher than it is wide, used chiefly to hold cut flowers or for decoration., noun, amphora...
  • Vaseline

    a trademarked brand of petroleum jelly
  • Vasomotor

    regulating the diameter of blood vessels, as certain nerves.
  • Vassal

    (in the feudal system) a person granted the use of land, in return for rendering homage, fealty, and usually military service or its equivalent to a lord...
  • Vassalage

    the state or condition of a vassal., homage or service required of a vassal., a territory held by a vassal., vassals collectively., dependence, subjection,...
  • Vast

    of very great area or extent; immense, of very great size or proportions; huge; enormous, very great in number, quantity, amount, etc., very great in degree,...
  • Vastly

    of very great area or extent; immense, of very great size or proportions; huge; enormous, very great in number, quantity, amount, etc., very great in degree,...
  • Vastness

    of very great area or extent; immense, of very great size or proportions; huge; enormous, very great in number, quantity, amount, etc., very great in degree,...
  • Vat

    a large container, as a tub or tank, used for storing or holding liquids, chemistry ., to put into or treat in a vat., noun, a wine vat ., a preparation...
  • Vatic

    of, pertaining to, or characteristic of a prophet., adjective, augural , divinitory , fatidic , fatidical , mantic , oracular , sibylline , vatical , vaticinal...
  • Vatical

    of, pertaining to, or characteristic of a prophet., adjective, augural , divinitory , fatidic , fatidical , mantic , oracular , sibylline , vatic , vaticinal...
  • Vatican

    also called vatican palace. the chief residence of the popes in vatican city, now also including a library, archives, art museum, apartments, and administrative...
  • Vaticinal

    of, pertaining to, or characterized by prophecy; prophetic., adjective, augural , divinitory , fatidic , fatidical , mantic , oracular , sibylline , vatic...
  • Vaticinate

    to prophesy., verb, augur , divine , foretell , soothsay
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top