Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Vascular

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Adjective Biology .

pertaining to, composed of, or provided with vessels or ducts that convey fluids, as blood, lymph, or sap.

Các từ tiếp theo

  • Vascularity

    pertaining to, composed of, or provided with vessels or ducts that convey fluids, as blood, lymph, or sap.
  • Vasculum

    a kind of case or box used by botanists for carrying specimens as they are collected.
  • Vase

    a vessel, as of glass, porcelain, earthenware, or metal, usually higher than it is wide, used chiefly to hold cut flowers or for decoration., noun, amphora...
  • Vaseline

    a trademarked brand of petroleum jelly
  • Vasomotor

    regulating the diameter of blood vessels, as certain nerves.
  • Vassal

    (in the feudal system) a person granted the use of land, in return for rendering homage, fealty, and usually military service or its equivalent to a lord...
  • Vassalage

    the state or condition of a vassal., homage or service required of a vassal., a territory held by a vassal., vassals collectively., dependence, subjection,...
  • Vast

    of very great area or extent; immense, of very great size or proportions; huge; enormous, very great in number, quantity, amount, etc., very great in degree,...
  • Vastly

    of very great area or extent; immense, of very great size or proportions; huge; enormous, very great in number, quantity, amount, etc., very great in degree,...
  • Vastness

    of very great area or extent; immense, of very great size or proportions; huge; enormous, very great in number, quantity, amount, etc., very great in degree,...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Describing Clothes

1.037 lượt xem

Outdoor Clothes

232 lượt xem

The Human Body

1.574 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

Bikes

724 lượt xem

Cars

1.977 lượt xem

Restaurant Verbs

1.401 lượt xem

Highway Travel

2.652 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 26/09/21 07:17:42
    Annh chị dịch giúp em đoạn này với ạ^^^
    Instead, admission to the currency club is significant mainly for its symbolism: the IMF is lending its imprimatur to the yuan as a reserve currency—a safe, liquid asset in which governments can park their wealth. \
    Em cảm ơn mọi người ạ
  • 26/09/21 07:15:23
    các từ đồng nghĩa với từ xấu xí là
  • 24/09/21 09:33:48
    Các anh chị em cho mình hỏi câu này với ạ. "A mind is a valuable thing to waste" sách dịch là "Bộ não là 1 thứ quí giá không nên lãng phí", mình thấy hơi khó hiểu nên mình có tra google thì có 1 câu khác "A mind is a terrible thing to waste" thì lại dịch thành "sẽ thật khủng khiếp nếu lãng phí trí tuệ". Với 2 câu này, chỉ thay từ valuable với terrible thì to waste đã hiểu sang hướng khác, hay sách dịch sai k ạ?
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:04:07
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
    • dienh
      0 · 23/09/21 07:30:30
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:06:09
Loading...
Top