Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Vengeance

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

infliction of injury, harm, humiliation, or the like, on a person by another who has been harmed by that person; violent revenge
But have you the right to vengeance?
an act or opportunity of inflicting such trouble
to take one's vengeance.
the desire for revenge
a man full of vengeance.
Obsolete . hurt; injury.
Obsolete . curse; imprecation. ?

Idiom

with a vengeance
with force or violence.
greatly; extremely.
to an unreasonable, excessive, or surprising degree
He attacked the job with a vengeance.

Antonyms

noun
forgiveness , pardon

Synonyms

noun
avengement , avenging , counterblow , evening of score , eye for an eye * , getting even , repayment , reprisal , requital , retribution , return , revenge , settling of score , tit for tat * , vengefulness , wrath , counteraction , counterattack , reciprocation , tit for tat , fury , nemesis , retaliation , retaliation.associated word: wreak , scourge

Các từ tiếp theo

  • Vengeful

    desiring or seeking vengeance; vindictive, characterized by or showing a vindictive spirit, serving to inflict vengeance, adjective, adjective, a vengeful...
  • Vengefulness

    desiring or seeking vengeance; vindictive, characterized by or showing a vindictive spirit, serving to inflict vengeance, noun, a vengeful attitude .,...
  • Venial

    able to be forgiven or pardoned; not seriously wrong, as a sin ( opposed to mortal )., excusable; trifling; minor, adjective, adjective, a venial error...
  • Veniality

    able to be forgiven or pardoned; not seriously wrong, as a sin ( opposed to mortal )., excusable; trifling; minor, a venial error ; a venial offense .
  • Venialness

    able to be forgiven or pardoned; not seriously wrong, as a sin ( opposed to mortal )., excusable; trifling; minor, a venial error ; a venial offense .
  • Venison

    the flesh of a deer or similar animal as used for food.
  • Venom

    the poisonous fluid that some animals, as certain snakes and spiders, secrete and introduce into the bodies of their victims by biting, stinging, etc.,...
  • Venomous

    (of an animal) having a gland or glands for secreting venom; able to inflict a poisoned bite, sting, or wound, full of or containing venom; poisonous,...
  • Venomousness

    (of an animal) having a gland or glands for secreting venom; able to inflict a poisoned bite, sting, or wound, full of or containing venom; poisonous,...
  • Venose

    having many or prominent veins., venous.

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Space Program

201 lượt xem

Trucks

180 lượt xem

Sports Verbs

167 lượt xem

Restaurant Verbs

1.405 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem

The City

26 lượt xem

Vegetables

1.304 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 27/05/22 04:22:17
    cho em hỏi
    + The sample pacing là gì ạ?
  • 25/05/22 09:56:53
    Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?
    [a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?)
    Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.
    It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday,...
    Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?
    [a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?)
    Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.
    It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday, May 21 at Cẩm Phả Stadium in Quảng Ninh Province, the women’s football team also triumphed against Thailand 1-0 to win the gold medal after Captain Huỳnh Như scored at the 59’ mark.
    https://saigoneer.com/vietnam-sports/25549-vietnam-wins-gold-medals-in-men-s-and-women-s-football-at-sea-games

    Xem thêm.
    • Lahaquang
      1 · 26/05/22 05:01:46
    • Lahaquang
      1 · 26/05/22 05:06:25
      • Bói Bói
        Trả lời · 26/05/22 11:52:03
  • 14/05/22 08:21:17
    Morning Rừng
    Huy Quang, Darkangel201 đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 14/05/22 09:23:43
      • Bói Bói
        Trả lời · 25/05/22 09:58:32
  • 13/05/22 01:00:47
    Chào các anh/chị ạ.
    Cho em hỏi trong "chùa xây theo kiến trúc hình chữ Đinh" thì "hình chữ Đinh" phải dịch như thế nào ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 14/05/22 07:41:36
    • Hieudt
      0 · 17/05/22 05:26:28
  • 14/05/22 05:29:54
    Mình cần tìm các resume tiếng Anh của người Việt. Bạn nào có thể giúp mình được không ạ. Mình xin gửi chút phí để cảm ơn.
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 25/05/22 10:01:52
  • 12/05/22 11:29:49
    Xin chào.
    Mọi người có thể giúp mình dịch nghĩa của từ legacy trong câu này được ko ạ ? Mình cảm ơn.
    The policies of the last ten years are responsible for the legacy of huge consumer debt.
    • Sáu que Tre
      1 · 13/05/22 08:25:03
Loading...
Top