Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Venus

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun, plural -uses for 2.

an ancient Italian goddess of gardens and spring, identified by the Romans with Aphrodite as the goddess of love and beauty.
an exceptionally beautiful woman.
( sometimes lowercase ) Archaeology . a statuette of a female figure, usually carved of ivory and typically having exaggerated breasts, belly, or buttocks, often found in Upper Paleolithic cultures from Siberia to France.
Astronomy . the planet second in order from the sun, having an equatorial diameter of 7521 miles (12,104 km), a mean distance from the sun of 67.2 million miles (108.2 million km), a period of revolution of 224.68 days, and no moons. It is the most brilliant planet in the solar system.
Chemistry Obsolete . copper.

Synonyms

adjective
paphian , venereal
noun
aphrodite , cytherea , evening star , hesper , hesperus , lucifer phosphor , morning star

Xem thêm các từ khác

  • Veracious

    habitually speaking the truth; truthful; honest, characterized by truthfulness; true, accurate, or honest in content, adjective, adjective, a veracious...
  • Veraciousness

    habitually speaking the truth; truthful; honest, characterized by truthfulness; true, accurate, or honest in content, noun, a veracious witness ., a veracious...
  • Veracity

    habitual observance of truth in speech or statement; truthfulness, conformity to truth or fact; accuracy, correctness or accuracy, as of the senses or...
  • Veranda

    also, verandah. chiefly south midland and southern u.s. a large, open porch, usually roofed and partly enclosed, as by a railing, often extending across...
  • Verandah

    also, verandah. chiefly south midland and southern u.s. a large, open porch, usually roofed and partly enclosed, as by a railing, often extending across...
  • Verb

    any member of a class of words that are formally distinguished in many languages, as in english by taking the past ending in -ed, that function as the...
  • Verbal

    of or pertaining to words, consisting of or in the form of words, expressed in spoken words; oral rather than written, consisting of or expressed in words...
  • Verbalise

    to express in words, grammar . to convert into a verb, to use many words; be verbose., to express something verbally., he couldn 't verbalize his feelings...
  • Verbalism

    a verbal expression, as a word or phrase., the way in which something is worded; choice of words; phrasing., a phrase or sentence having little or no meaning.,...
  • Verbalist

    a person skilled in the use of words., a person who is more concerned with words than with ideas or reality.
  • Verbalization

    to express in words, grammar . to convert into a verb, to use many words; be verbose., to express something verbally., noun, he couldn 't verbalize his...
  • Verbalize

    to express in words, grammar . to convert into a verb, to use many words; be verbose., to express something verbally., verb, he couldn 't verbalize his...
  • Verbally

    of or pertaining to words, consisting of or in the form of words, expressed in spoken words; oral rather than written, consisting of or expressed in words...
  • Verbatim

    in exactly the same words; word for word, corresponding word for word to the original source or text, skilled at recording or noting down speeches, proceedings,...
  • Verbena

    any of various plants of the genus verbena, esp. any of several hybrid species cultivated for their showy flower clusters. compare verbena family ., any...
  • Verbiage

    overabundance or superfluity of words, as in writing or speech; wordiness; verbosity., manner or style of expressing something in words; wording, noun,...
  • Verbify

    to change into or employ as a verb, as a noun.
  • Verbose

    characterized by the use of many or too many words; wordy, adjective, adjective, a verbose report ., concise , succinct, bombastic , circumlocutory , diffuse...
  • Verbosely

    characterized by the use of many or too many words; wordy, a verbose report .
  • Verboseness

    characterized by the use of many or too many words; wordy, noun, a verbose report ., diffuseness , diffusion , long-windedness , pleonasm , prolixity ,...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 15/07/24 03:29:00
    Hú~
    Huy Quang đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 16/07/24 10:50:05
  • 09/07/24 04:39:07
    Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công
    Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một...
    Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công
    Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một buổi gặp gỡ bạn bè. Mỗi câu chuyện đều có những điểm chung là sự kiên nhẫn, niềm tin và lòng chân thành. Qua những câu chuyện này, chúng ta thấy rằng tình yêu không phân biệt tuổi tác, khoảng cách hay hoàn cảnh. Điều quan trọng là mỗi người đều có cơ hội tìm thấy tình yêu đích thực của mình, chỉ cần họ mở lòng và tin tưởng vào những điều tốt đẹp sẽ đến.
    Một trong những câu chuyện đáng nhớ là câu chuyện của Minh và Lan. Cả hai gặp nhau qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, nơi họ bắt đầu bằng những cuộc trò chuyện đơn giản. Minh, một chàng trai trầm lắng và ít nói, đã dần dần mở lòng trước sự chân thành và ấm áp của Lan. Sau vài tháng trò chuyện, họ quyết định gặp nhau ngoài đời thực. Cuộc gặp gỡ đầu tiên tại một quán cà phê nhỏ đã trở thành điểm khởi đầu cho một mối quan hệ đẹp đẽ và lâu bền. Sự đồng điệu về sở thích và quan điểm sống đã giúp Minh và Lan xây dựng nên một tình yêu vững chắc, vượt qua mọi khó khăn và thử thách.
    Không chỉ có Minh và Lan, câu chuyện của Hùng và Mai cũng là một minh chứng cho việc tình yêu có thể đến từ những nơi bất ngờ nhất. Hùng và Mai gặp nhau trong một chuyến du lịch nhóm tổ chức bởi công ty. Ban đầu, họ chỉ xem nhau như những người bạn cùng đi du lịch, nhưng qua những hoạt động chung và những cuộc trò chuyện, họ dần nhận ra sự hòa hợp đặc biệt. Sau chuyến du lịch, Hùng quyết định tỏ tình với Mai và may mắn thay, cô cũng có tình cảm với anh. Họ đã cùng nhau vượt qua khoảng cách địa lý và xây dựng nên một mối tình bền chặt.
    Những câu chuyện này không chỉ là những minh chứng sống động cho sự tồn tại của tình yêu đích thực, mà còn mang lại niềm tin và hy vọng cho những ai vẫn đang tìm kiếm người bạn đời của mình. Dù là qua mạng xã hội, trong các chuyến du lịch hay trong những buổi gặp gỡ bạn bè, tình yêu có thể đến từ những nơi bất ngờ nhất và vào những thời điểm mà chúng ta không ngờ tới. Điều quan trọng là mỗi người cần mở lòng, kiên nhẫn và tin tưởng vào những điều tốt đẹp sẽ đến.
    Tình yêu không phân biệt tuổi tác, khoảng cách hay hoàn cảnh. Mỗi người đều có cơ hội tìm thấy tình yêu đích thực của mình, chỉ cần họ sẵn sàng mở lòng và tin tưởng vào hành trình tìm kiếm tình yêu của mình. Những câu chuyện thành công này là minh chứng rõ ràng nhất cho việc tình yêu đích thực vẫn tồn tại và luôn chờ đợi chúng ta tìm thấy.

    Xem thêm.
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
Loading...
Top