Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Verbosely

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Adjective

characterized by the use of many or too many words; wordy
a verbose report.

Các từ tiếp theo

  • Verboseness

    characterized by the use of many or too many words; wordy, noun, a verbose report ., diffuseness , diffusion , long-windedness , pleonasm , prolixity ,...
  • Verbosity

    the state or quality of being verbose; superfluity of words; wordiness, noun, his speeches were always marred by verbosity ., garrulous , logorrhea , long-windedness...
  • Verboten

    forbidden, as by law; prohibited., adjective, impermissible , taboo , banned , disallowed , forbidden , prohibited , tabu
  • Verd antique

    a green, mottled or impure serpentine, sold as a marble and much used for decorative purposes., any of various similar green stones.
  • Verdancy

    green with vegetation; covered with growing plants or grass, of the color green, inexperienced; unsophisticated, a verdant oasis ., a verdant lawn ., verdant...
  • Verdant

    green with vegetation; covered with growing plants or grass, of the color green, inexperienced; unsophisticated, adjective, adjective, a verdant oasis...
  • Verdict

    law . the finding or answer of a jury given to the court concerning a matter submitted to their judgment., a judgment; decision, noun, noun, the verdict...
  • Verdigris

    a green or bluish patina formed on copper, brass, or bronze surfaces exposed to the atmosphere for long periods of time, consisting principally of basic...
  • Verdure

    greenness, esp. of fresh, flourishing vegetation., green vegetation, esp. grass or herbage., freshness in general; flourishing condition; vigor., noun,...
  • Verdurous

    rich in verdure; freshly green; verdant., covered with verdure, as places., consisting of verdure., of, pertaining to, or characteristic of verdure.

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Occupations I

2.123 lượt xem

The Public Library

159 lượt xem

The Universe

148 lượt xem

The Family

1.415 lượt xem

Houses

2.219 lượt xem

Highway Travel

2.654 lượt xem

A Science Lab

691 lượt xem

An Office

232 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 25/05/22 09:56:53
    Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?
    [a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?)
    Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.
    It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday,...
    Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?
    [a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?)
    Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.
    It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday, May 21 at Cẩm Phả Stadium in Quảng Ninh Province, the women’s football team also triumphed against Thailand 1-0 to win the gold medal after Captain Huỳnh Như scored at the 59’ mark.
    https://saigoneer.com/vietnam-sports/25549-vietnam-wins-gold-medals-in-men-s-and-women-s-football-at-sea-games

    Xem thêm.
    • Lahaquang
      1 · 26/05/22 05:01:46
    • Lahaquang
      1 · 26/05/22 05:06:25
      • Bói Bói
        Trả lời · 26/05/22 11:52:03
  • 14/05/22 08:21:17
    Morning Rừng
    Huy Quang, Darkangel201 đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 14/05/22 09:23:43
      • Bói Bói
        Trả lời · 25/05/22 09:58:32
  • 13/05/22 01:00:47
    Chào các anh/chị ạ.
    Cho em hỏi trong "chùa xây theo kiến trúc hình chữ Đinh" thì "hình chữ Đinh" phải dịch như thế nào ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 14/05/22 07:41:36
    • Hieudt
      0 · 17/05/22 05:26:28
  • 14/05/22 05:29:54
    Mình cần tìm các resume tiếng Anh của người Việt. Bạn nào có thể giúp mình được không ạ. Mình xin gửi chút phí để cảm ơn.
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 25/05/22 10:01:52
  • 12/05/22 11:29:49
    Xin chào.
    Mọi người có thể giúp mình dịch nghĩa của từ legacy trong câu này được ko ạ ? Mình cảm ơn.
    The policies of the last ten years are responsible for the legacy of huge consumer debt.
    • Sáu que Tre
      1 · 13/05/22 08:25:03
  • 12/05/22 08:43:13
    Nhà cung cấp giao hàng thiếu cho chúng tôi, giúp mình dịch sao cho hay ạ?
    • dienh
      0 · 22/05/22 07:49:10
    • Bói Bói
      0 · 25/05/22 10:03:28
Loading...
Top