Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Anh

Versed

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Adjective

experienced; practiced; skilled; learned (usually fol. by in )
She was well versed in Greek and Latin.

Antonyms

adjective
green , immature , inexperienced

Synonyms

adjective
abreast , accomplished , acquainted , au courant * , au fait * , competent , conversant , familiar , in the know , knowledgeable , learned , practical , practiced , proficient , qualified , savvy , seasoned , skilled , trained , tuned in , up * , up on , versant , veteran , well-informed , old , accustomed , adept , au courant , aware , experienced , informed , schooled , taught

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • a person versed in chronology.
  • versed in jurisprudence., a person versed
  • a person who is versed in or practices alchemy.
  • a person who is engaged or versed in polemics.
  • a person versed
  • a slope of a mountain or mountain chain., the general slope of a country or region., adjective, acquainted , conversant , versed
  • experienced; lacking knowledge, skill, or wisdom gained from experience., adjective, adjective, educated , experienced , expert , familiar , schooled , seasoned , skilled , trained , versed, amateur , callow , fresh , green * , ignorant , immature...
  • or expert; proficient through practice or experience, acquired or perfected through practice, adjective, a practiced hand at politics ., a practiced english accent ., finished , old , seasoned , versed , veteran
  • fighting organization., informal . anyone regarded by members of a profession, interest group, society, etc., as not belonging; nonprofessional; outsider, a person versed in or...
  • a person versed in the law, as a judge, lawyer, or scholar., noun, attorney , barrister

Các từ tiếp theo

  • Versicle

    a little verse., ecclesiastical . a short verse, usually from the psalms, said or sung by the officiant, after which the congregation recites a response....
  • Versicolor

    changeable in color, of various colors; parti-colored, adjective, versicolor skies ., a versicolor flower arrangement ., motley , multicolored , polychromatic...
  • Versification

    the act of versifying., verse form; metrical structure., a metrical version of something., the art or practice of composing verses.
  • Versifier

    to relate, describe, or treat (something) in verse., to convert (prose or other writing) into metrical form., to compose verses., noun, bard , muse , poetaster...
  • Versify

    to relate, describe, or treat (something) in verse., to convert (prose or other writing) into metrical form., to compose verses.
  • Version

    a particular account of some matter, as from one person or source, contrasted with some other account, a particular form or variant of something, a translation.,...
  • Verso

    a left-hand page of an open book or manuscript ( opposed to recto ).
  • Verst

    a russian measure of distance equivalent to 3500 feet or 0.6629 mile or 1.067 kilometers.
  • Versus

    against (used esp. to indicate an action brought by one party against another in a court of law, or to denote competing teams or players in a sports contest),...
  • Vert

    english forest law ., heraldry . the tincture, or color, green., heraldry . of the tincture green, vegetation bearing green leaves in a forest and capable...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Family

1.409 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem

Seasonal Verbs

1.315 lượt xem

The Bathroom

1.524 lượt xem

Everyday Clothes

1.351 lượt xem

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Energy

1.650 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 03/08/21 11:31:52
    Các anh,chị có ai biết "mức giá chỉ dẫn" tiếng Anh là gì không ạ?
    ĐN: Mức giá chỉ dẫn là mức giá của tài sản so sánh sau khi đã được điều chỉnh theo sự khác biệt về các yếu tố so sánh với tài sản thẩm định giá. Các mức giá chỉ dẫn là cơ sở cuối cùng để ước tính mức giá của tài sản thẩm định
    • Dreamer
      0 · 03/08/21 11:39:41
  • 03/08/21 10:07:51
    . 2One of the most important things in life is a good health
    .3. The city has spent a big amount of money on crime prevention.
    4. Comparing with other countries, Libya spends a high percentage of income on education
    .6. In the United Kingdom women see their doctor on the average five times a year.
    8. When we arrived at the store to purchase the dishwasher advertise in the newspaper, we learned that all the dishwashers had been sold. 9. After rising the flag to commemorate the...
    . 2One of the most important things in life is a good health
    .3. The city has spent a big amount of money on crime prevention.
    4. Comparing with other countries, Libya spends a high percentage of income on education
    .6. In the United Kingdom women see their doctor on the average five times a year.
    8. When we arrived at the store to purchase the dishwasher advertise in the newspaper, we learned that all the dishwashers had been sold. 9. After rising the flag to commemorate the holiday, the mayor gave a long speech.
    10. This time tomorrow I will lie on the beach, enjoying the sunshine.TÌM LỖI SAI MONG mọi người GIẢI THÍCH GIÚP EM VS Ạ

    Xem thêm.
  • 03/08/21 08:47:53
    Hello Rung,
    Có ai biết tiếng Anh của cụm "Tỷ lệ Chất lượng còn lại" (của công trình, nhà ở, tài sản,...) là gì không ạ?
  • 01/08/21 08:50:20
    Các tiền bối cho em hỏi "pooctic" tiếng Anh là gì ạ?
    Context: Ngày 13/8/2016, Truyền tải điện Nghệ An đã hoàn thành công trình thay dây chống sét đường dây 220kV Vinh - Hà Tĩnh 1. Theo phương án thi công được lập hồi tháng 5/2016, phải mất 2 ngày để thi công thay dây chống sét từ Pooctic xuất tuyến trạm 220kV Vinh đến vị trí 01 và khoảng néo 34-37 Đường dây 220kV Vinh - Hà Tĩnh 1.
    Em cảm ơn!!
  • 28/07/21 02:51:17
    helu Rừng,
    Các bro cho em hỏi "Sanitary wood" là loại gỗ gì ạ, em tra cứu không ra. Thanks all
    • Sáu que Tre
      0 · 28/07/21 11:38:39
      3 câu trả lời trước
      • midnightWalker
        Trả lời · 31/07/21 09:15:02
  • 26/07/21 06:06:28
    mọi người cho mình hỏi cấu trúc nói trong câu: " There was this young pretty employee wanted by "
    >> thì young pretty hay pretty young đúng vậy.
    Xem thêm 1 bình luận
    • Vũ Triều
      1 · 26/07/21 11:37:32
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 27/07/21 04:45:11
    • PBD
      2 · 27/07/21 05:04:56
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 27/07/21 04:44:49
Loading...
Top