Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Version

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

a particular account of some matter, as from one person or source, contrasted with some other account
two different versions of the accident.
a particular form or variant of something
a modern version of an antique.
a translation.
( often initial capital letter ) a translation of the Bible or a part of it.
Medicine/Medical . the act of turning a child in the uterus so as to bring it into a more favorable position for delivery.
Pathology . an abnormal direction of the axis of the uterus or other organ.

Synonyms

noun
adaptation , chronicle , clarification , condensation , construction , exercise , form , history , interpretation , narrative , paraphrase , portrayal , reading , redaction , rendering , rendition , report , restatement , rewording , side , simplification , sketch , statement , story , tale , transcription , translation , variant , account , description , narration , variety , depiction , edition

Xem thêm các từ khác

  • Verso

    a left-hand page of an open book or manuscript ( opposed to recto ).
  • Verst

    a russian measure of distance equivalent to 3500 feet or 0.6629 mile or 1.067 kilometers.
  • Versus

    against (used esp. to indicate an action brought by one party against another in a court of law, or to denote competing teams or players in a sports contest),...
  • Vert

    english forest law ., heraldry . the tincture, or color, green., heraldry . of the tincture green, vegetation bearing green leaves in a forest and capable...
  • Vertebra

    any of the bones or segments composing the spinal column, consisting typically of a cylindrical body and an arch with various processes, and forming a...
  • Vertebrae

    any of the bones or segments composing the spinal column, consisting typically of a cylindrical body and an arch with various processes, and forming a...
  • Vertebral

    of or pertaining to a vertebra or the vertebrae; spinal., resembling a vertebra., composed of or having vertebrae.
  • Vertebrate

    having vertebrae; having a backbone or spinal column., belonging or pertaining to the vertebrata (or craniata), a subphylum of chordate animals, comprising...
  • Vertex

    the highest point of something; apex; summit; top, anatomy, zoology . the crown or top of the head., craniometry . the highest point on the midsagittal...
  • Vertical

    being in a position or direction perpendicular to the plane of the horizon; upright; plumb., of, pertaining to, or situated at the vertex., of or pertaining...
  • Verticality

    being in a position or direction perpendicular to the plane of the horizon; upright; plumb., of, pertaining to, or situated at the vertex., of or pertaining...
  • Verticalness

    being in a position or direction perpendicular to the plane of the horizon; upright; plumb., of, pertaining to, or situated at the vertex., of or pertaining...
  • Vertices

    a pl. of vertex., the highest point of something; apex; summit; top, anatomy, zoology . the crown or top of the head., craniometry . the highest point...
  • Verticil

    a whorl or circle, as of leaves or hairs, arranged around a point on an axis.
  • Verticillate

    disposed in or forming verticils or whorls, as flowers or hairs., having flowers, hairs, etc., so arranged or disposed.
  • Vertiginous

    whirling; spinning; rotary, affected with vertigo; dizzy., liable or threatening to cause vertigo, apt to change quickly; unstable, adjective, vertiginous...
  • Vertiginousness

    whirling; spinning; rotary, affected with vertigo; dizzy., liable or threatening to cause vertigo, apt to change quickly; unstable, noun, vertiginous currents...
  • Vertigo

    a dizzying sensation of tilting within stable surroundings or of being in tilting or spinning surroundings., noun, disequilibrium , giddiness , lightheadedness...
  • Vervain

    any plant belonging to the genus verbena, of the verbena family, having elongated or flattened spikes of stalkless flowers.
  • Verve

    enthusiasm or vigor, as in literary or artistic work; spirit, vivaciousness; liveliness; animation, archaic . talent., noun, her latest novel lacks verve...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 09/07/24 04:39:07
    Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công
    Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một...
    Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công
    Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một buổi gặp gỡ bạn bè. Mỗi câu chuyện đều có những điểm chung là sự kiên nhẫn, niềm tin và lòng chân thành. Qua những câu chuyện này, chúng ta thấy rằng tình yêu không phân biệt tuổi tác, khoảng cách hay hoàn cảnh. Điều quan trọng là mỗi người đều có cơ hội tìm thấy tình yêu đích thực của mình, chỉ cần họ mở lòng và tin tưởng vào những điều tốt đẹp sẽ đến.
    Một trong những câu chuyện đáng nhớ là câu chuyện của Minh và Lan. Cả hai gặp nhau qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, nơi họ bắt đầu bằng những cuộc trò chuyện đơn giản. Minh, một chàng trai trầm lắng và ít nói, đã dần dần mở lòng trước sự chân thành và ấm áp của Lan. Sau vài tháng trò chuyện, họ quyết định gặp nhau ngoài đời thực. Cuộc gặp gỡ đầu tiên tại một quán cà phê nhỏ đã trở thành điểm khởi đầu cho một mối quan hệ đẹp đẽ và lâu bền. Sự đồng điệu về sở thích và quan điểm sống đã giúp Minh và Lan xây dựng nên một tình yêu vững chắc, vượt qua mọi khó khăn và thử thách.
    Không chỉ có Minh và Lan, câu chuyện của Hùng và Mai cũng là một minh chứng cho việc tình yêu có thể đến từ những nơi bất ngờ nhất. Hùng và Mai gặp nhau trong một chuyến du lịch nhóm tổ chức bởi công ty. Ban đầu, họ chỉ xem nhau như những người bạn cùng đi du lịch, nhưng qua những hoạt động chung và những cuộc trò chuyện, họ dần nhận ra sự hòa hợp đặc biệt. Sau chuyến du lịch, Hùng quyết định tỏ tình với Mai và may mắn thay, cô cũng có tình cảm với anh. Họ đã cùng nhau vượt qua khoảng cách địa lý và xây dựng nên một mối tình bền chặt.
    Những câu chuyện này không chỉ là những minh chứng sống động cho sự tồn tại của tình yêu đích thực, mà còn mang lại niềm tin và hy vọng cho những ai vẫn đang tìm kiếm người bạn đời của mình. Dù là qua mạng xã hội, trong các chuyến du lịch hay trong những buổi gặp gỡ bạn bè, tình yêu có thể đến từ những nơi bất ngờ nhất và vào những thời điểm mà chúng ta không ngờ tới. Điều quan trọng là mỗi người cần mở lòng, kiên nhẫn và tin tưởng vào những điều tốt đẹp sẽ đến.
    Tình yêu không phân biệt tuổi tác, khoảng cách hay hoàn cảnh. Mỗi người đều có cơ hội tìm thấy tình yêu đích thực của mình, chỉ cần họ sẵn sàng mở lòng và tin tưởng vào hành trình tìm kiếm tình yêu của mình. Những câu chuyện thành công này là minh chứng rõ ràng nhất cho việc tình yêu đích thực vẫn tồn tại và luôn chờ đợi chúng ta tìm thấy.

    Xem thêm.
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
Loading...
Top