Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Very

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Adverb

in a high degree; extremely; exceedingly
A giant is very tall.
(used as an intensive emphasizing superlatives or stressing identity or oppositeness)
the very best thing; in the very same place as before.

Adjective

precise; particular
That is the very item we want.
mere
The very thought of it is distressing.
sheer; utter
He wept from the very joy of knowing he was safe.
actual
He was caught in the very act of stealing.
being such in the true or fullest sense of the term; extreme
the very heart of the matter.
true; genuine; worthy of being called such
the very God; a very fool.
rightful or legitimate.

Antonyms

adjective
inexact
adverb
little

Synonyms

adjective
actual , appropriate , authentic , bare , bona fide , correct , especial , express , genuine , ideal , identical , indubitable , mere , model , perfect , plain , precise , pure , right , same , selfsame , sheer , simple , special , sure-enough , true , undoubted , unqualified , unquestionable , veritable , very same , identic , exact
adverb
absolutely , acutely , amply , astonishingly , awfully , certainly , considerably , dearly , decidedly , deeply , eminently , emphatically , exaggeratedly , exceedingly , excessively , extensively , extraordinarily , extremely , greatly , highly , incredibly , indispensably , largely , notably , noticeably , particularly , positively , powerfully , pressingly , pretty , prodigiously , profoundly , remarkably , substantially , superlatively , surpassingly , surprisingly , terribly , truly , uncommonly , unusually , vastly , wonderfully , dreadfully , exceptionally , extra , most , absolute , actual , actually , authentic , bare , complete , exact , exactly , genuine , hugely , ideal , identical , mere , mighty , much , precise , precisely , quite , real , really , same , special , strikingly , thoroughly , too , true , truthful , utter , veracious , veritable

Các từ tiếp theo

  • Very high frequency

    any frequency between 30 and 300 megahertz. abbreviation, 30 to 300 megahertz, vhf
  • Very low frequency

    any frequency between 3 and 30 kilohertz. abbreviation, vlf
  • Vesica

    anatomy . a bladder., vesica piscis.
  • Vesical

    of or pertaining to a vesica or bladder, esp. the urinary bladder., resembling a bladder, as in shape or form; elliptical.
  • Vesicant

    producing a blister or blisters, as a medicinal substance; vesicating., a vesicant agent or substance., (in chemical warfare) a chemical agent that causes...
  • Vesicate

    to raise vesicles or blisters on; blister.
  • Vesicatory

    vesicant.
  • Vesicle

    a small sac or cyst., biology . a small bladderlike cavity, esp. one filled with fluid., pathology . a circumscribed elevation of the epidermis containing...
  • Vesicular

    of or pertaining to a vesicle or vesicles., having the form of a vesicle., characterized by or consisting of vesicles.
  • Vesiculate

    characterized by or covered with vesicles., of the nature of a vesicle., to make or become vesicular.

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Bedroom

323 lượt xem

Restaurant Verbs

1.405 lượt xem

The Living room

1.307 lượt xem

Team Sports

1.532 lượt xem

Vegetables

1.304 lượt xem

School Verbs

290 lượt xem

The Public Library

159 lượt xem

Outdoor Clothes

235 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 27/05/22 04:22:17
    cho em hỏi
    + The sample pacing là gì ạ?
  • 25/05/22 09:56:53
    Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?
    [a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?)
    Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.
    It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday,...
    Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?
    [a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?)
    Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.
    It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday, May 21 at Cẩm Phả Stadium in Quảng Ninh Province, the women’s football team also triumphed against Thailand 1-0 to win the gold medal after Captain Huỳnh Như scored at the 59’ mark.
    https://saigoneer.com/vietnam-sports/25549-vietnam-wins-gold-medals-in-men-s-and-women-s-football-at-sea-games

    Xem thêm.
    • Lahaquang
      1 · 26/05/22 05:01:46
    • Lahaquang
      1 · 26/05/22 05:06:25
      • Bói Bói
        Trả lời · 26/05/22 11:52:03
  • 14/05/22 08:21:17
    Morning Rừng
    Huy Quang, Darkangel201 đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 14/05/22 09:23:43
      • Bói Bói
        Trả lời · 25/05/22 09:58:32
  • 13/05/22 01:00:47
    Chào các anh/chị ạ.
    Cho em hỏi trong "chùa xây theo kiến trúc hình chữ Đinh" thì "hình chữ Đinh" phải dịch như thế nào ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 14/05/22 07:41:36
    • Hieudt
      0 · 17/05/22 05:26:28
  • 14/05/22 05:29:54
    Mình cần tìm các resume tiếng Anh của người Việt. Bạn nào có thể giúp mình được không ạ. Mình xin gửi chút phí để cảm ơn.
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 25/05/22 10:01:52
  • 12/05/22 11:29:49
    Xin chào.
    Mọi người có thể giúp mình dịch nghĩa của từ legacy trong câu này được ko ạ ? Mình cảm ơn.
    The policies of the last ten years are responsible for the legacy of huge consumer debt.
    • Sáu que Tre
      1 · 13/05/22 08:25:03
Loading...
Top