Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Well-found

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Adjective

well-furnished with supplies, necessaries, etc.
a well-found ship.

Các từ tiếp theo

  • Well-founded

    having a foundation in fact; based on good reasons, information, etc., adjective, well -founded suspicions ., based on hard data , based on hard facts...
  • Well-groomed

    having the hair, skin, etc., well cared for; well-dressed, clean, and neat, (of an animal) tended, cleaned, combed, etc., with great care., carefully cared...
  • Well-grounded

    based on good reasons; well-founded, well or thoroughly instructed in the basic principles of a subject, adjective, his opposition to the scheme is well...
  • Well-heeled

    well-off; rich., adjective, comfortable , easy , well-off , well-to-do , affluent , prosperous , rich , wealthy
  • Well-informed

    having extensive knowledge, as in one particular subject or in a variety of subjects.
  • Well-intentioned

    well-meaning.
  • Well-kept

    kept in good condition[syn: kept up ], of places; characterized by order and neatness; free from disorder; "even the barn was shipshape"; "a trim...
  • Well-knit

    closely joined together or related; firmly constructed, a well -knit society ; a well -knit plot ; a muscular , well -knit body .
  • Well-known

    clearly or fully known, generally or widely known, adjective, adjective, the well -known reasons are obvious ., a well -known painting ., unfamiliar ,...
  • Well-made

    skillfully built or constructed, strongly built; well-built, adjective, a well -made sofa ., sturdy , well -made youngsters ., dependable , durable , flawless...
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 02/07/22 09:58:39
    xin chào, em tra từ " admire " nhưng dường như vẫn sót 1 nghĩa của từ này là "chiêm ngưỡng".
    We stood for a few moments, admiring the view.
    Chúng tôi đứng lại vài phút, chiêm ngưỡng quang cảnh.
    Huy Quang, Bói Bói đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:29
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:41
  • 02/07/22 09:24:12
    Hello Rừng, em mí viết 1 bài mới trên blog cá nhưn mà yếu view ^^" mn đọc chơi ạ: https://hubpages.com/hub/Lam-Ha-Lam-Dong-a-place-to-go?hubview
    Huy Quang đã thích điều này
  • 30/06/22 11:23:16
    Cả nhà ơi mình dịch các từ Condiments, Herbs, Spices & Seasonings như thế nào cho sát nghĩa ạ. Cảm ơn cả nhà!
    Xem thêm 2 bình luận
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:36:18
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:41:10
  • 29/06/22 12:04:12
    Từ điển quá đầy đủ nhưng mà lại không có bản mobile app hơi tiếc nhỉ? Không biết các admin có dự định làm mobile app không ạ?
    • Bói Bói
      1 · 01/07/22 01:18:32
    • Huy Quang
      0 · 01/07/22 10:58:05
  • 29/06/22 08:40:38
    Gút mó ninh Rừng :P
    Huy Quang đã thích điều này
    • hanhdang
      1 · 30/06/22 03:20:44
  • 20/06/22 11:12:34
    Nhờ cả nhà dịch giúp đoạn này với ạ.
    Sudden hearing loss (SHL) is a frightening symptom that
    often prompts an urgent or emergent visit to a clinician.
    This guideline update focuses on sudden sensorineural hear-ing loss (SSNHL), the majority of which is idiopathic and
    which, if not recognized and managed promptly, may result
    in persistent hearing loss and tinnitus and reduced patient
    quality of life.
    • SharkDzung
      2 · 21/06/22 10:03:09
    • Ngocmai94ent
      0 · 22/06/22 07:40:18
Loading...
Top