Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Well-kept

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Adjective

kept in good condition[syn: kept up ]
of places; characterized by order and neatness; free from disorder; "even the barn was shipshape"; "a trim little sailboat"[syn: shipshape ]

Các từ tiếp theo

  • Well-knit

    closely joined together or related; firmly constructed, a well -knit society ; a well -knit plot ; a muscular , well -knit body .
  • Well-known

    clearly or fully known, generally or widely known, adjective, adjective, the well -known reasons are obvious ., a well -known painting ., unfamiliar ,...
  • Well-made

    skillfully built or constructed, strongly built; well-built, adjective, a well -made sofa ., sturdy , well -made youngsters ., dependable , durable , flawless...
  • Well-mannered

    polite; courteous., adjective, civil , genteel , mannerly , polite , well-bred , courteous , cultivated , cultured , polished , refined
  • Well-marked

    clearly indicated; "a well-marked route"
  • Well-meaning

    meaning or intending well; having good intentions, also, well-meant, a well -meaning but tactless person .
  • Well-meant

    meaning or intending well; having good intentions, also, well-meant, a well -meaning but tactless person .
  • Well-nigh

    very nearly; almost, it 's well -nigh bedtime .
  • Well-nourished

    properly nourished[syn: well-fed ]
  • Well-off

    having sufficient money for comfortable living; well-to-do., in a satisfactory, favorable, or good position or condition, adjective, adjective, if you...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Team Sports

1.532 lượt xem

A Workshop

1.840 lượt xem

Restaurant Verbs

1.405 lượt xem

Map of the World

630 lượt xem

Trucks

180 lượt xem

Construction

2.680 lượt xem

The Baby's Room

1.412 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 02/07/22 09:58:39
    xin chào, em tra từ " admire " nhưng dường như vẫn sót 1 nghĩa của từ này là "chiêm ngưỡng".
    We stood for a few moments, admiring the view.
    Chúng tôi đứng lại vài phút, chiêm ngưỡng quang cảnh.
    Huy Quang, Bói Bói đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:29
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:41
  • 02/07/22 09:24:12
    Hello Rừng, em mí viết 1 bài mới trên blog cá nhưn mà yếu view ^^" mn đọc chơi ạ: https://hubpages.com/hub/Lam-Ha-Lam-Dong-a-place-to-go?hubview
    Huy Quang đã thích điều này
  • 30/06/22 11:23:16
    Cả nhà ơi mình dịch các từ Condiments, Herbs, Spices & Seasonings như thế nào cho sát nghĩa ạ. Cảm ơn cả nhà!
    Xem thêm 2 bình luận
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:36:18
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:41:10
  • 29/06/22 12:04:12
    Từ điển quá đầy đủ nhưng mà lại không có bản mobile app hơi tiếc nhỉ? Không biết các admin có dự định làm mobile app không ạ?
    • Bói Bói
      1 · 01/07/22 01:18:32
    • Huy Quang
      0 · 01/07/22 10:58:05
  • 29/06/22 08:40:38
    Gút mó ninh Rừng :P
    Huy Quang đã thích điều này
    • hanhdang
      1 · 30/06/22 03:20:44
  • 20/06/22 11:12:34
    Nhờ cả nhà dịch giúp đoạn này với ạ.
    Sudden hearing loss (SHL) is a frightening symptom that
    often prompts an urgent or emergent visit to a clinician.
    This guideline update focuses on sudden sensorineural hear-ing loss (SSNHL), the majority of which is idiopathic and
    which, if not recognized and managed promptly, may result
    in persistent hearing loss and tinnitus and reduced patient
    quality of life.
    • SharkDzung
      2 · 21/06/22 10:03:09
    • Ngocmai94ent
      0 · 22/06/22 07:40:18
Loading...
Top