Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Wester

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Noun

a wind or storm coming from the west.

Các từ tiếp theo

  • Westerly

    moving, directed, or situated toward the west, (esp. of a wind) coming from the west, toward the west, from the west, a wind that blows from the west,...
  • Western

    lying toward or situated in the west, directed or proceeding toward the west, coming or originating from the west, as a wind., ( often initial capital...
  • Westerner

    a native or inhabitant of the west, esp. of the western u.s.
  • Westernmost

    most western or westerly; farthest west.
  • Westing

    navigation . the distance due west made good on any course tending westward; westerly departure., surveying . a distance west from a north-south reference...
  • Westward

    moving, bearing, facing, or situated toward the west, also, westwards. toward the west; west, the westward part, direction, or point, a westward migration...
  • Westwards

    moving, bearing, facing, or situated toward the west, also, westwards. toward the west; west, the westward part, direction, or point, a westward migration...
  • Wet

    moistened, covered, or soaked with water or some other liquid, in a liquid form or state, characterized by the presence or use of water or other liquid.,...
  • Wet-nurse

    to act as a wet nurse to (an infant)., to give excessive care or attention to; treat as if helpless, the warden is accused of wet -nursing his prisoners...
  • Wet nurse

    a woman hired to suckle another's infant.

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Jewelry and Cosmetics

2.189 lượt xem

Seasonal Verbs

1.321 lượt xem

The Bathroom

1.527 lượt xem

Insects

164 lượt xem

Pleasure Boating

186 lượt xem

Fish and Reptiles

2.172 lượt xem

The Bedroom

323 lượt xem

Vegetables

1.306 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 02/07/22 09:58:39
    xin chào, em tra từ " admire " nhưng dường như vẫn sót 1 nghĩa của từ này là "chiêm ngưỡng".
    We stood for a few moments, admiring the view.
    Chúng tôi đứng lại vài phút, chiêm ngưỡng quang cảnh.
    Huy Quang đã thích điều này
  • 02/07/22 09:24:12
    Hello Rừng, em mí viết 1 bài mới trên blog cá nhưn mà yếu view ^^" mn đọc chơi ạ: https://hubpages.com/hub/Lam-Ha-Lam-Dong-a-place-to-go?hubview
    Huy Quang đã thích điều này
  • 30/06/22 11:23:16
    Cả nhà ơi mình dịch các từ Condiments, Herbs, Spices & Seasonings như thế nào cho sát nghĩa ạ. Cảm ơn cả nhà!
    Xem thêm 2 bình luận
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:36:18
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:41:10
  • 29/06/22 12:04:12
    Từ điển quá đầy đủ nhưng mà lại không có bản mobile app hơi tiếc nhỉ? Không biết các admin có dự định làm mobile app không ạ?
    • Bói Bói
      1 · 01/07/22 01:18:32
    • Huy Quang
      0 · 01/07/22 10:58:05
  • 29/06/22 08:40:38
    Gút mó ninh Rừng :P
    Huy Quang đã thích điều này
    • hanhdang
      1 · 30/06/22 03:20:44
  • 20/06/22 11:12:34
    Nhờ cả nhà dịch giúp đoạn này với ạ.
    Sudden hearing loss (SHL) is a frightening symptom that
    often prompts an urgent or emergent visit to a clinician.
    This guideline update focuses on sudden sensorineural hear-ing loss (SSNHL), the majority of which is idiopathic and
    which, if not recognized and managed promptly, may result
    in persistent hearing loss and tinnitus and reduced patient
    quality of life.
    • SharkDzung
      2 · 21/06/22 10:03:09
    • Ngocmai94ent
      0 · 22/06/22 07:40:18
Loading...
Top