Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Anh - Anh

Wharf

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

a structure built on the shore of or projecting into a harbor, stream, etc., so that vessels may be moored alongside to load or unload or to lie at rest; quay; pier.
Obsolete .
a riverbank.
the shore of the sea.

Verb (used with object)

to provide with a wharf or wharves.
to place or store on a wharf
The schedule allowed little time to wharf the cargo.
to accommodate at or bring to a wharf
The new structure will wharf several vessels.

Verb (used without object)

to tie up at a wharf; dock
The ship wharfed in the early morning.

Synonyms

noun
berth , breakwater , dock , jetty , landing , landing stage , levee , pier , quay , slipnotes:a dock is the water next to a wharf or pier and it is not a solid thing , a wharf is built along and parallel to the shore , while a pier runs out and away from or at a right angle to the shore; dock was first a \'natural hollow or creek where a ship could stay at low water\' , slip , waterfront

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • a floating platform used as a wharf.
  • a person who owns or has charge of a wharf.
  • a landing place, esp. one of solid masonry, constructed along the edge of a body of water; wharf., noun, berth , dock , jetty , key , landing , levee , slip , wharf
  • the use of a wharf, storage of goods at a wharf, the charge or payment for the use of a wharf
  • a barrier that breaks the force of waves, as before a harbor., noun, seawall , embankment , pier , barrier , levee , wharf , dike , jetty , mole , sea wall
  • a boat basin offering dockage and other service for small craft., noun, berth , boat basin , boatyard , harbor , landing , moorings , pier , port , quay , slip , wharf , basin , dock
  • that vessels may be moored alongside to load or unload or to lie at rest; quay; pier., obsolete ., to provide with a wharf or wharves., to place or store on a wharf, to accommodate...
  • a pl. of wharf., a structure built on the shore of or projecting into a
  • from a road, lawn, or the like., a thick, low post, usually of iron or steel, mounted on a wharf or the like, to which mooring lines from vessels are attached.,...
  • other body of water to protect a harbor, deflect the current, etc., a wharf or landing pier., the piles or wooden structure protecting a pier., also, jutty. an overhang, as...

Xem tiếp các từ khác

  • Wharfage

    the use of a wharf, storage of goods at a wharf, the charge or payment for the use of a wharf, wharves collectively, esp. the number of wharves in a particular...
  • Wharfinger

    a person who owns or has charge of a wharf.
  • Wharves

    a pl. of wharf., a structure built on the shore of or projecting into a harbor, stream, etc., so that vessels may be moored alongside to load or unload...
  • What

    (used interrogatively as a request for specific information), (used interrogatively to inquire about the character, occupation, etc., of a person), (used...
  • Whatever

    anything that (usually used in relative clauses), (used relatively to indicate a quantity of a specified or implied antecedent), no matter what, any or...
  • Whatnot

    a stand with shelves for bric-a-brac, books, etc., something or anything of the same or similar kind, noun, sheets , pillowcases , towels , napkins , and...
  • Whatsoever

    (an intensive form of whatever ), whatsoever it be ; in any place whatsoever .
  • Wheal

    a small, burning or itching swelling on the skin, as from a mosquito bite or from hives., a wale or welt., noun, wale , weal , whelk
  • Wheat

    the grain of any cereal grass of the genus triticum, esp. t. aestivum, used in the form of flour for making bread, cakes, etc., and for other culinary...
  • Wheatear

    any of several small, chiefly old world thrushes of the genus oenanthe, having a distinctive white rump, esp. o. oenanthe, of eurasia and north america.

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 16/06/21 03:28:03
    Cho mình hỏi câu" cha mẹ đặt đâu con ngồi đấy" dịch sang tiếng Anh thế nào ạ ? Mình cảm ơn ạ
    Huy Quang đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      1 · 17/06/21 07:05:27
  • 11/06/21 10:21:32
    Sau 7 ngày kể từ ngày hai bên đã thực hiện đầy đủ và nghiêm chỉnh các điều khoản trong hợp đồng này, mà không có vướng mắc gì thì hợp đồng coi như đã được thanh lý
    em dịch như bên duoi1 dc không ạ?
    The contract shall automatically expire after 07 days from the date all the terms and conditions of the contract are fully and strictly performed by both parties without any problems
    115338771344951381259 đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 12/06/21 09:05:59
    • dienh
      1 · 12/06/21 09:21:58
      • 115338771344951381259
        Trả lời · 14/06/21 11:39:02
  • 10/06/21 05:54:56
    các bác ơi cho e hỏi, "chốt nối lan can" tiếng anh là gì vậy ạ? e tìm mãi mà ko ra ;( e cảm ơn ạ
    • Hieudt
      1 · 11/06/21 03:58:23
  • 05/06/21 07:54:48
    Mọi người cho em hỏi là câu "We increase whatever we praise. The whole creation responds to praise, and is glad" dịch ra như thế nào ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
  • 09/06/21 11:43:40
    Em chào mọi người ạ,
    Điều khoản Thanh lý hợp đồng dịch là liquidation of contract hay là liquidated damages ạ?
  • 05/06/21 04:22:50
    Em chào các anh, chị.
    Em đang dịch tên một thương hiệu: "chắp cánh thương hiệu Việt".
    Anh, chị biết chỉ giúp em với ạ. Em cảm ơn nhiều.
    rungvn đã thích điều này
    • dienh
      2 · 06/06/21 04:12:14
      • Marchgirl
        Trả lời · 06/06/21 06:00:40
    • Chi Vo
      2 · 07/06/21 12:39:49
      • Marchgirl
        Trả lời · 07/06/21 04:40:11
Loading...
Top