Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Wharves

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

a pl. of wharf.

Noun

a structure built on the shore of or projecting into a harbor, stream, etc., so that vessels may be moored alongside to load or unload or to lie at rest; quay; pier.
Obsolete .
a riverbank.
the shore of the sea.

Verb (used with object)

to provide with a wharf or wharves.
to place or store on a wharf
The schedule allowed little time to wharf the cargo.
to accommodate at or bring to a wharf
The new structure will wharf several vessels.

Verb (used without object)

to tie up at a wharf; dock
The ship wharfed in the early morning.

Các từ tiếp theo

  • What

    (used interrogatively as a request for specific information), (used interrogatively to inquire about the character, occupation, etc., of a person), (used...
  • Whatever

    anything that (usually used in relative clauses), (used relatively to indicate a quantity of a specified or implied antecedent), no matter what, any or...
  • Whatnot

    a stand with shelves for bric-a-brac, books, etc., something or anything of the same or similar kind, noun, sheets , pillowcases , towels , napkins , and...
  • Whatsoever

    (an intensive form of whatever ), whatsoever it be ; in any place whatsoever .
  • Wheal

    a small, burning or itching swelling on the skin, as from a mosquito bite or from hives., a wale or welt., noun, wale , weal , whelk
  • Wheat

    the grain of any cereal grass of the genus triticum, esp. t. aestivum, used in the form of flour for making bread, cakes, etc., and for other culinary...
  • Wheatear

    any of several small, chiefly old world thrushes of the genus oenanthe, having a distinctive white rump, esp. o. oenanthe, of eurasia and north america.
  • Wheaten

    made of wheat flour or grain., of or pertaining to wheat., of the color of wheat, esp. a pale yellow-brown color.
  • Wheedle

    to endeavor to influence (a person) by smooth, flattering, or beguiling words or acts, to persuade (a person) by such words or acts, to obtain (something)...
  • Wheedler

    to endeavor to influence (a person) by smooth, flattering, or beguiling words or acts, to persuade (a person) by such words or acts, to obtain (something)...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Individual Sports

1.744 lượt xem

Handicrafts

2.181 lượt xem

Jewelry and Cosmetics

2.188 lượt xem

Occupations III

195 lượt xem

A Workshop

1.840 lượt xem

The Baby's Room

1.411 lượt xem

The City

26 lượt xem

Cars

1.977 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 27/05/22 04:22:17
    cho em hỏi
    + The sample pacing là gì ạ?
  • 25/05/22 09:56:53
    Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?
    [a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?)
    Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.
    It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday,...
    Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?
    [a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?)
    Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.
    It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday, May 21 at Cẩm Phả Stadium in Quảng Ninh Province, the women’s football team also triumphed against Thailand 1-0 to win the gold medal after Captain Huỳnh Như scored at the 59’ mark.
    https://saigoneer.com/vietnam-sports/25549-vietnam-wins-gold-medals-in-men-s-and-women-s-football-at-sea-games

    Xem thêm.
    • Lahaquang
      1 · 26/05/22 05:01:46
    • Lahaquang
      1 · 26/05/22 05:06:25
      • Bói Bói
        Trả lời · 26/05/22 11:52:03
  • 14/05/22 08:21:17
    Morning Rừng
    Huy Quang, Darkangel201 đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 14/05/22 09:23:43
      • Bói Bói
        Trả lời · 25/05/22 09:58:32
  • 13/05/22 01:00:47
    Chào các anh/chị ạ.
    Cho em hỏi trong "chùa xây theo kiến trúc hình chữ Đinh" thì "hình chữ Đinh" phải dịch như thế nào ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 14/05/22 07:41:36
    • Hieudt
      0 · 17/05/22 05:26:28
  • 14/05/22 05:29:54
    Mình cần tìm các resume tiếng Anh của người Việt. Bạn nào có thể giúp mình được không ạ. Mình xin gửi chút phí để cảm ơn.
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 25/05/22 10:01:52
  • 12/05/22 11:29:49
    Xin chào.
    Mọi người có thể giúp mình dịch nghĩa của từ legacy trong câu này được ko ạ ? Mình cảm ơn.
    The policies of the last ten years are responsible for the legacy of huge consumer debt.
    • Sáu que Tre
      1 · 13/05/22 08:25:03
Loading...
Top