Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Anh

Wheedler

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb (used with object)

to endeavor to influence (a person) by smooth, flattering, or beguiling words or acts
We wheedled him incessantly, but he would not consent.
to persuade (a person) by such words or acts
She wheedled him into going with her.
to obtain (something) by artful persuasions
I wheedled a new car out of my father.

Verb (used without object)

to use beguiling or artful persuasions
I always wheedle if I really need something.

Các từ tiếp theo

  • Wheel

    a circular frame or disk arranged to revolve on an axis, as on or in vehicles or machinery., any machine, apparatus, instrument, etc., shaped like this...
  • Wheel-horse

    also called wheeler. a horse, or one of the horses, harnessed behind others and nearest the front wheels of a vehicle., chiefly south atlantic states ....
  • Wheel chair

    a chair mounted on wheels for use by persons who cannot walk.
  • Wheel horse

    also called wheeler. a horse, or one of the horses, harnessed behind others and nearest the front wheels of a vehicle., chiefly south atlantic states ....
  • Wheel house

    pilothouse.
  • Wheel window

    a rose window having prominent radiating mullions.
  • Wheelbarrow

    a frame or box for conveying a load, supported at one end by a wheel or wheels, and lifted and pushed at the other by two horizontal shafts., to move or...
  • Wheeled

    equipped with or having wheels (often used in combination), moving or traveling on wheels, a four -wheeled carriage ., wheeled transportation .
  • Wheeler

    a person or thing that wheels., a person who makes wheels; wheelwright., something provided with a wheel or wheels (usually used in combination), wheel...
  • Wheelman

    also, wheelsman, a rider of a bicycle, tricycle, or the like., slang ., a driver, esp. a chauffeur, the mobster 's wheelman was also his bodyguard ., a...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Individual Sports

1.742 lượt xem

A Workshop

1.838 lượt xem

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem

Cars

1.977 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem

The Human Body

1.574 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

Everyday Clothes

1.354 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
  • 06/09/21 07:20:48
    Các bạn cho mình hỏi: Sau động từ giác quan SEE là V-ing hoặc V nguyên mẫu không TO.
    Nhưng câu sau " I see you found the books "
    >> Sau SEE sao lại là động từ Found ở dạng quá khứ, minh chưa rõ chỗ này. Bạn nào hiểu chỉ giúp mình với.
    • rudess
      1 · 06/09/21 07:34:50
      2 câu trả lời trước
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 09/09/21 05:59:47
Loading...
Top