Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Wheel horse

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

Also called wheeler. a horse, or one of the horses, harnessed behind others and nearest the front wheels of a vehicle.
Chiefly South Atlantic States . the left-hand horse of a pair hitched to a wagon or plow.
Chiefly South Midland and Southern U.S. a reliable, diligent, and strong worker.

Các từ tiếp theo

  • Wheel house

    pilothouse.
  • Wheel window

    a rose window having prominent radiating mullions.
  • Wheelbarrow

    a frame or box for conveying a load, supported at one end by a wheel or wheels, and lifted and pushed at the other by two horizontal shafts., to move or...
  • Wheeled

    equipped with or having wheels (often used in combination), moving or traveling on wheels, a four -wheeled carriage ., wheeled transportation .
  • Wheeler

    a person or thing that wheels., a person who makes wheels; wheelwright., something provided with a wheel or wheels (usually used in combination), wheel...
  • Wheelman

    also, wheelsman, a rider of a bicycle, tricycle, or the like., slang ., a driver, esp. a chauffeur, the mobster 's wheelman was also his bodyguard ., a...
  • Wheelwright

    a person whose trade it is to make or repair wheels, wheeled carriages, etc.
  • Wheeze

    to breathe with difficulty and with a whistling sound, to make a sound resembling difficult breathing, a wheezing breath or sound., an old and frequently...
  • Wheezing

    to breathe with difficulty and with a whistling sound, to make a sound resembling difficult breathing, a wheezing breath or sound., an old and frequently...
  • Wheezy

    afflicted with or characterized by wheezing, wheezy breathing .

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Restaurant Verbs

1.401 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Outdoor Clothes

232 lượt xem

Everyday Clothes

1.356 lượt xem

The Human Body

1.574 lượt xem

Energy

1.658 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 26/09/21 07:17:42
    Annh chị dịch giúp em đoạn này với ạ^^^
    Instead, admission to the currency club is significant mainly for its symbolism: the IMF is lending its imprimatur to the yuan as a reserve currency—a safe, liquid asset in which governments can park their wealth. \
    Em cảm ơn mọi người ạ
  • 26/09/21 07:15:23
    các từ đồng nghĩa với từ xấu xí là
  • 24/09/21 09:33:48
    Các anh chị em cho mình hỏi câu này với ạ. "A mind is a valuable thing to waste" sách dịch là "Bộ não là 1 thứ quí giá không nên lãng phí", mình thấy hơi khó hiểu nên mình có tra google thì có 1 câu khác "A mind is a terrible thing to waste" thì lại dịch thành "sẽ thật khủng khiếp nếu lãng phí trí tuệ". Với 2 câu này, chỉ thay từ valuable với terrible thì to waste đã hiểu sang hướng khác, hay sách dịch sai k ạ?
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:04:07
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
    • dienh
      0 · 23/09/21 07:30:30
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:06:09
Loading...
Top