Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Whereas

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Conjunction

while on the contrary
One arrived promptly, whereas the others hung back.
it being the case that, or considering that (used esp. in formal preambles).

Noun

a qualifying or introductory statement, esp. one having whereas as the first word
to read the whereases in the will.

Synonyms

conjunction
because , considering , since , though , when , while

Xem thêm các từ khác

  • Whereat

    literary ., archaic . in reference to which., at which, a reception whereat many were present ., to which; whereupon, a remark whereat she quickly angered...
  • Whereby

    by what or by which; under the terms of which., obsolete . by what? how?
  • Wherefore

    archaic . for what? why?, for that cause or reason, the cause or reason, noun, adverb, wherefore let us be grateful ., to study the whys and wherefores...
  • Wherein

    in what or in which., in what way or respect?
  • Whereof

    of what, which, or whom.
  • Whereon

    on what or which., archaic . on what?
  • Wheresoever

    in or to whatsoever place; wherever.
  • Whereto

    archaic . to what or what place or end., to which.
  • Whereunto

    archaic . whereto.
  • Whereupon

    upon what or upon which., at or after which., archaic . upon what?, adverb, consequently , thereupon , whereon
  • Wherever

    in, at, or to whatever place., in any case or condition, where? (used emphatically), noun, wherever it is heard of ., wherever did you find that ?, anywhere...
  • Wherewith

    literary . with which; by means of which., archaic ., archaic . that by which; that with which., rare . wherewithal., with what?, because of which; by...
  • Wherewithal

    that with which to do something; means or supplies for the purpose or need, esp. money, by means of which; out of which., archaic . wherewith., wherewith.,...
  • Wherry

    a light rowboat for one person; skiff., any of various barges, fishing vessels, etc., used locally in england., to use, or transport in, a wherry.
  • Whet

    to sharpen (a knife, tool, etc.) by grinding or friction., to make keen or eager; stimulate, the act of whetting., something that whets; appetizer or drink.,...
  • Whether

    (used to introduce the first of two or more alternatives, and sometimes repeated before the second or later alternative, usually with the correlative or...
  • Whetstone

    a stone for sharpening cutlery or tools by friction., anything that sharpens, a whetstone for dull wits .
  • Whew

    (a whistling exclamation or sound expressing astonishment, dismay, relief, etc.), an utterance of whew.
  • Whey

    a milk serum, separating as liquid from the curd after coagulation, as in cheese making.
  • Which

    what one?, whichever, (used relatively in restrictive and nonrestrictive clauses to represent a specified antecedent), (used relatively in restrictive...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top