Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Wholesale

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

the sale of goods in quantity, as to retailers or jobbers, for resale ( opposed to retail ).

Adjective

of, pertaining to, or engaged in sale by wholesale.
extensive; broadly indiscriminate
wholesale discharge of workers.

Adverb

in a wholesale way; on wholesale terms
I can get it for you wholesale.
in large quantities; on a large scale, esp. without discrimination
Wild horses were slaughtered wholesale.

Verb (used with object), verb (used without object)

to sell by wholesale.

Antonyms

adjective
part , partial , retail

Synonyms

adjective
broad , bulk , complete , comprehensive , extensive , far-reaching , general , in bulk , indiscriminate , in quantity , in the mass , large-scale , mass , overall , quantitative , sweeping , total , wide-ranging , widespread , abundant , discount , massive

Các từ tiếp theo

  • Wholesaler

    the sale of goods in quantity, as to retailers or jobbers, for resale ( opposed to retail )., of, pertaining to, or engaged in sale by wholesale., extensive;...
  • Wholesome

    conducive to moral or general well-being; salutary; beneficial, conducive to bodily health; healthful; salubrious, suggestive of physical or moral health,...
  • Wholesomeness

    conducive to moral or general well-being; salutary; beneficial, conducive to bodily health; healthful; salubrious, suggestive of physical or moral health,...
  • Wholly

    entirely; totally; altogether; quite., to the whole amount, extent, etc., so as to comprise or involve all., adverb, adverb, incompletely , partially ,...
  • Whom

    the objective case of who, the dative case of who, whom did you call ? of whom are you speaking ? with whom did you stay ?, you gave whom the book ?
  • Whomever

    the objective case of whoever, she questioned whomever she met . whomever she spoke to , she was invariably polite .
  • Whomsoever

    the objective case of whosoever, ask whomsoever you like . inquire of whomsoever you meet .
  • Whoop

    a loud cry or shout, as of excitement or joy., the sound made by a person suffering from whooping cough., to utter a loud cry or shout in expressing enthusiasm,...
  • Whoopee

    (used as a shout of exuberant joy.) ?, make whoopee, to engage in uproarious merrymaking.
  • Whooping cough

    an infectious disease of the respiratory mucous membrane, caused by bordetella pertussis, characterized by a series of short, convulsive coughs followed...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Occupations II

1.506 lượt xem

Birds

356 lượt xem

Houses

2.219 lượt xem

Trucks

180 lượt xem

The Living room

1.307 lượt xem

Pleasure Boating

185 lượt xem

Handicrafts

2.181 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 27/05/22 04:22:17
    cho em hỏi
    + The sample pacing là gì ạ?
  • 25/05/22 09:56:53
    Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?
    [a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?)
    Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.
    It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday,...
    Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?
    [a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?)
    Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.
    It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday, May 21 at Cẩm Phả Stadium in Quảng Ninh Province, the women’s football team also triumphed against Thailand 1-0 to win the gold medal after Captain Huỳnh Như scored at the 59’ mark.
    https://saigoneer.com/vietnam-sports/25549-vietnam-wins-gold-medals-in-men-s-and-women-s-football-at-sea-games

    Xem thêm.
    • Lahaquang
      1 · 26/05/22 05:01:46
    • Lahaquang
      1 · 26/05/22 05:06:25
      • Bói Bói
        Trả lời · 26/05/22 11:52:03
  • 14/05/22 08:21:17
    Morning Rừng
    Huy Quang, Darkangel201 đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 14/05/22 09:23:43
      • Bói Bói
        Trả lời · 25/05/22 09:58:32
  • 13/05/22 01:00:47
    Chào các anh/chị ạ.
    Cho em hỏi trong "chùa xây theo kiến trúc hình chữ Đinh" thì "hình chữ Đinh" phải dịch như thế nào ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 14/05/22 07:41:36
    • Hieudt
      0 · 17/05/22 05:26:28
  • 14/05/22 05:29:54
    Mình cần tìm các resume tiếng Anh của người Việt. Bạn nào có thể giúp mình được không ạ. Mình xin gửi chút phí để cảm ơn.
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 25/05/22 10:01:52
  • 12/05/22 11:29:49
    Xin chào.
    Mọi người có thể giúp mình dịch nghĩa của từ legacy trong câu này được ko ạ ? Mình cảm ơn.
    The policies of the last ten years are responsible for the legacy of huge consumer debt.
    • Sáu que Tre
      1 · 13/05/22 08:25:03
Loading...
Top