Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Wine

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

the fermented juice of grapes, made in many varieties, such as red, white, sweet, dry, still, and sparkling, for use as a beverage, in cooking, in religious rites, etc., and usually having an alcoholic content of 14 percent or less.
a particular variety of such fermented grape juice
port and sherry wines.
the juice, fermented or unfermented, of various other fruits or plants, used as a beverage, sauce, etc.
gooseberry wine; currant wine.
a dark reddish color, as of red wines.
Pharmacology . vinum.
something that invigorates, cheers, or intoxicates like wine.
British .
a social gathering at which wine is the major beverage.
a party, esp. one held by university students, for drinking wine.
Obsolete . intoxication due to the drinking of wine.

Adjective

dark red in color.

Verb (used with object)

to supply with wine
He wined his cellar with rare vintages.

Verb (used without object)

to drink wine. ?

Idioms

new wine in old bottles, something new placed in or superimposed on an old or existing form, system
etc. Matt. 9
17.
wine and dine
to entertain lavishly
They wined and dined us in order to get us to sign the new contract.

Synonyms

adjective
bacchant , vinic , vinous
noun
vintage

Các từ tiếp theo

  • Wine-coloured

    a red as dark as red wine[syn: wine ]
  • Wine cellar

    a cellar for the storage of wine., the wine stored there; a store or stock of wines., noun, larder , wine rack , wine stock
  • Wine cooler

    a bucket for holding ice to chill a bottle of wine., a drink made of wine, fruit juice, carbonated water, and sometimes other flavorings.
  • Wine grower

    a person who owns or works in a vineyard and winery., a winemaker.
  • Winebibber

    a person who drinks much wine.
  • Wineglass

    a drinking glass, as a goblet, having a foot and a stem and used specifically for serving wine.
  • Wineglassful

    the capacity of a wineglass, typically containing four to six fluid ounces.
  • Winepress

    a press that is used to extract the juice from grapes
  • Winery

    an establishment for making wine.
  • Wineskin

    a bag, usually of goatskin, for carrying wine and having a spigot from which one drinks.
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 23/09/22 04:44:08
    Cho em hỏi câu Perhaps a bit touristy (trong nghĩa cảnh cặp vợ chồng đang nhìn vào cái bản giới thiệu của một quán ăn hay quán nước gì đó) sau đó họ còn nói (ta cũng là khách du lịch mà) vậy thì câu đó có nghĩa gì ạ?
    • 117590621766445825631
      2 · 24/09/22 09:11:31
  • 20/09/22 12:26:20
    A measly eight-ball nghĩa là gì ạ?
    • Sáu que Tre
      3 · 20/09/22 08:52:50
    • Shifu 师傅
      2 · 22/09/22 09:36:04
  • 18/09/22 08:01:53
    mọi người cho em hỏi là từ sentimentality có nghĩa là gì vậy ạ, e có tra trên cambrigde mà ko hiểu rõ cho lắm ạ
    • Thienn89_tender
      0 · 18/09/22 09:17:43
      • ha_nnhinh
        Trả lời · 21/09/22 01:13:31
  • 19/09/22 10:32:03
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch sang tiếng việt như nào vậy ạ ?
    "mass-market retailing and the promotion of flowers for everyday use permit consumers to help themselves through cash-and-carry merchandising"
    • Shifu 师傅
      2 · 20/09/22 09:32:29
  • 25/08/22 11:52:39
    I want to be back by breakfast là gì vậy anh chị? Em nghĩ ngoài nghĩa trở lại bữa sáng thì nó còn có nghĩa khác nữa đúng không ạ?
    • 101488107170306739142
      0 · 26/08/22 11:17:16
    • illicitaffairs
      0 · 16/09/22 08:44:25
  • 08/09/22 05:45:30
    Rừng ơi xin cho hỏi: Child-focused manner dịch sang tiếng Việt thế nào ạ? Cảm ơn rất nhiều.
    • Sáu que Tre
      1 · 09/09/22 06:41:26
    • Didi
      0 · 15/09/22 09:31:17
Loading...
Top