Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Wink

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb (used without object)

to close and open one or both eyes quickly.
to close and open one eye quickly as a hint or signal or with some sly meaning (often fol. by at )
She winked at him across the room.
(of the eyes) to close and open thus; blink.
to shine with little flashes of light; twinkle
The city lights winked in the distance.

Verb (used with object)

to close and open (one or both eyes) quickly; execute or give (a wink).
to drive or force by winking (usually fol. by back or away )
She attempted to wink back the tears.
to signal or convey by a wink.

Noun

an act of winking.
a winking movement, esp. of one eye in giving a hint or signal.
a hint or signal given by winking.
the time required for winking once; an instant or twinkling
I'll be there in a wink.
a little flash of light; twinkle.
the least bit
I didn't sleep a wink last night.

Verb phrase

wink at, to ignore deliberately, as to avoid the necessity of taking action
to wink at minor offenses.

Synonyms

noun
bat , blink , flash , gleam , glimmer , glitter , nictate , nictitate , sparkle , squinch , squint , twinkle , flash * , instant , jiffy * , minute , second , shake * , split second * , twinkle * , twinkling * , nictation , nictitation , crack , moment , trice , twinkling , coruscation , flicker , glance , glint , spark
verb
bat , nictate , nictitate , twinkle , flash , flicker , glimmer , coruscate , glance , gleam , glint , glisten , glister , glitter , scintillate , shimmer , spangle , sparkle
phrasal verb
connive at , disregard , ignore , pass over

Xem thêm các từ khác

  • Wink at

    to close and open one or both eyes quickly., to close and open one eye quickly as a hint or signal or with some sly meaning (often fol. by at ), (of the...
  • Winker

    a person or thing that winks., a blinker or blinder for a horse., informal . an eyelash or an eye.
  • Winking

    closing the eyes intermittently and rapidly; "he stood blinking in the bright sunlight"[syn: blinking ], a reflex that closes and opens the eyes rapidly[syn:...
  • Winkle

    any of various marine gastropods; periwinkle., informal . to pry (something) out of a place, as winkle meat is dug out of its shell with a pin (usually...
  • Winner

    a person or thing that wins; victor. ?, winner take all, noun, noun, a situation or outcome whereby the winner receives all the prizes or rewards.,...
  • Winning

    the act of a person or thing that wins., usually, winnings. something that is won, esp. money., mining ., that wins; successful or victorious, as in a...
  • Winning post

    a post on a racetrack, marking the goal of a race.
  • Winningly

    the act of a person or thing that wins., usually, winnings. something that is won, esp. money., mining ., that wins; successful or victorious, as in a...
  • Winnow

    to free (grain) from the lighter particles of chaff, dirt, etc., esp. by throwing it into the air and allowing the wind or a forced current of air to blow...
  • Winnower

    to free (grain) from the lighter particles of chaff, dirt, etc., esp. by throwing it into the air and allowing the wind or a forced current of air to blow...
  • Winnowing

    the act of separating grain from chaff; "the winnowing was done by women"[syn: winnow ]
  • Winsome

    sweetly or innocently charming; winning; engaging, adjective, a winsome smile ., absorbing , alluring , appealing , attractive , captivating , charismatic...
  • Winter

    the cold season between autumn and spring in northern latitudes (in the northern hemisphere from the winter solstice to the vernal equinox; in the southern...
  • Winter green

    also called checkerberry. a small, creeping, evergreen shrub, gaultheria procumbens, of the heath family, common in eastern north america, having white,...
  • Winterize

    to prepare (an automobile, house, etc.) for cold weather by (in automobiles) adding antifreeze and changing oil or (in houses) adding insulation, heating...
  • Winterkill

    to kill by or die from exposure to the cold of winter, as wheat., an act or instance of winterkilling., death resulting from winterkilling.
  • Winterly

    of, pertaining to, or occurring in winter; hibernal., wintry.
  • Wintery

    wintry., win?tri?er also win?ter?i?er , win?tri?est also win?ter?i?est, characteristic of or occurring in winter; "suffered severe wintry weather"; "brown...
  • Wintriness

    of or characteristic of winter, resembling winter weather; having snow, frost, cold, storms, etc., suggestive of winter, as in lack of warmth or cheer,...
  • Wintry

    of or characteristic of winter, resembling winter weather; having snow, frost, cold, storms, etc., suggestive of winter, as in lack of warmth or cheer,...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 15/07/24 03:29:00
    Hú~
    Huy Quang đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 16/07/24 10:50:05
  • 09/07/24 04:39:07
    Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công
    Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một...
    Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công
    Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một buổi gặp gỡ bạn bè. Mỗi câu chuyện đều có những điểm chung là sự kiên nhẫn, niềm tin và lòng chân thành. Qua những câu chuyện này, chúng ta thấy rằng tình yêu không phân biệt tuổi tác, khoảng cách hay hoàn cảnh. Điều quan trọng là mỗi người đều có cơ hội tìm thấy tình yêu đích thực của mình, chỉ cần họ mở lòng và tin tưởng vào những điều tốt đẹp sẽ đến.
    Một trong những câu chuyện đáng nhớ là câu chuyện của Minh và Lan. Cả hai gặp nhau qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, nơi họ bắt đầu bằng những cuộc trò chuyện đơn giản. Minh, một chàng trai trầm lắng và ít nói, đã dần dần mở lòng trước sự chân thành và ấm áp của Lan. Sau vài tháng trò chuyện, họ quyết định gặp nhau ngoài đời thực. Cuộc gặp gỡ đầu tiên tại một quán cà phê nhỏ đã trở thành điểm khởi đầu cho một mối quan hệ đẹp đẽ và lâu bền. Sự đồng điệu về sở thích và quan điểm sống đã giúp Minh và Lan xây dựng nên một tình yêu vững chắc, vượt qua mọi khó khăn và thử thách.
    Không chỉ có Minh và Lan, câu chuyện của Hùng và Mai cũng là một minh chứng cho việc tình yêu có thể đến từ những nơi bất ngờ nhất. Hùng và Mai gặp nhau trong một chuyến du lịch nhóm tổ chức bởi công ty. Ban đầu, họ chỉ xem nhau như những người bạn cùng đi du lịch, nhưng qua những hoạt động chung và những cuộc trò chuyện, họ dần nhận ra sự hòa hợp đặc biệt. Sau chuyến du lịch, Hùng quyết định tỏ tình với Mai và may mắn thay, cô cũng có tình cảm với anh. Họ đã cùng nhau vượt qua khoảng cách địa lý và xây dựng nên một mối tình bền chặt.
    Những câu chuyện này không chỉ là những minh chứng sống động cho sự tồn tại của tình yêu đích thực, mà còn mang lại niềm tin và hy vọng cho những ai vẫn đang tìm kiếm người bạn đời của mình. Dù là qua mạng xã hội, trong các chuyến du lịch hay trong những buổi gặp gỡ bạn bè, tình yêu có thể đến từ những nơi bất ngờ nhất và vào những thời điểm mà chúng ta không ngờ tới. Điều quan trọng là mỗi người cần mở lòng, kiên nhẫn và tin tưởng vào những điều tốt đẹp sẽ đến.
    Tình yêu không phân biệt tuổi tác, khoảng cách hay hoàn cảnh. Mỗi người đều có cơ hội tìm thấy tình yêu đích thực của mình, chỉ cần họ sẵn sàng mở lòng và tin tưởng vào hành trình tìm kiếm tình yêu của mình. Những câu chuyện thành công này là minh chứng rõ ràng nhất cho việc tình yêu đích thực vẫn tồn tại và luôn chờ đợi chúng ta tìm thấy.

    Xem thêm.
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
Loading...
Top