Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Wire tap

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

an act or instance of tapping telephone or telegraph wires for evidence or other information.

Verb (used with object)

to obtain (information, evidence, etc.) by tapping telephone or telegraph wires
to wiretap conversations.
to listen in on by means of a wiretap
to wiretap a telephone; to wiretap a conversation.

Verb (used without object)

to tap telephone or telegraph wires for evidence, information, etc.

Adjective

pertaining to or obtained by wiretap.

Xem thêm các từ khác

  • Wire tapping

    an act or instance of tapping telephone or telegraph wires for evidence or other information., to obtain (information, evidence, etc.) by tapping telephone...
  • Wiredraw

    to draw (metal) out into wire, esp. by pulling forcibly through a series of holes of gradually decreasing diameter in a succession of dies., to draw out...
  • Wiredrawer

    to draw (metal) out into wire, esp. by pulling forcibly through a series of holes of gradually decreasing diameter in a succession of dies., to draw out...
  • Wiredrawing

    to draw (metal) out into wire, esp. by pulling forcibly through a series of holes of gradually decreasing diameter in a succession of dies., to draw out...
  • Wiredrawn

    drawn out long and thin like a wire., (of ideas, comparisons, etc.) finely spun; extremely intricate; minute.
  • Wiredrew

    to draw (metal) out into wire, esp. by pulling forcibly through a series of holes of gradually decreasing diameter in a succession of dies., to draw out...
  • Wireless

    having no wire., noting or pertaining to any of various devices that are operated with or actuated by electromagnetic waves., chiefly british . radio.,...
  • Wireman

    a person who installs and maintains electric wiring., slang . a professional wiretapper.
  • Wirephoto

    trademark ., ( lowercase ) to transmit (a photograph) by means of a wirephoto., a device for transmitting photographs over distances by wire., a photograph...
  • Wirepuller

    a person or thing that pulls wires., a person who uses secret means to direct and control the actions of others, esp. for selfish ends; intriguer., snake...
  • Wiretap

    an act or instance of tapping telephone or telegraph wires for evidence or other information., to obtain (information, evidence, etc.) by tapping telephone...
  • Wirework

    fabrics or articles made of wire.
  • Wiriness

    made of wire., in the form of wire., resembling wire, as in form, stiffness, etc., lean and sinew, produced by or resembling the sound of a vibrating wire,...
  • Wiring

    an act of a person who wires., electricity . the aggregate of wires in a lighting system, switchboard, radio, etc.
  • Wiry

    made of wire., in the form of wire., resembling wire, as in form, stiffness, etc., lean and sinew, produced by or resembling the sound of a vibrating wire,...
  • Wisdom

    the quality or state of being wise; knowledge of what is true or right coupled with just judgment as to action; sagacity, discernment, or insight., scholarly...
  • Wisdom tooth

    the third molar on each side of the upper and lower jaws, cut one's wisdom teeth, the last tooth to erupt ., to attain maturity or discretion.
  • Wise

    having the power of discerning and judging properly as to what is true or right; possessing discernment, judgment, or discretion., characterized by or...
  • Wiseacre

    a person who possesses or affects to possess great wisdom., wise guy., noun, malapert , witling
  • Wisecrack

    a smart or facetious remark., to make wisecracks., to say as a wisecrack., noun, antic , caper , clowning , dig , escapade , farce , frolic , gag , lark...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top