Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Anh - Nhật

To turn upside down

Mục lục

v5s,vt

かえす [反す]

exp

さかになる [逆になる]

v1

うつむける [俯向ける]

v5r,vi

かえる [反る]

Xem tiếp các từ khác

  • To turn upward

    v5k うえむく [上向く] うわむく [上向く]
  • To turn white

    v1 しらける [白ける]
  • To turn yellow

    v5m きばむ [黄ばむ]
  • To twine around

    Mục lục 1 v1 1.1 からめる [搦める] 1.2 からめる [絡める] 2 v5k 2.1 まきつく [巻き付く] v1 からめる [搦める] からめる...
  • To twine oneself around

    v5k からみつく [絡み付く]
  • To twinkle

    Mục lục 1 v5k 1.1 きらめく [煌めく] 1.2 またたく [瞬く] 1.3 きらめく [煌く] 2 v5r 2.1 ぴかぴかひかる [ぴかぴか光る]...
  • To twirl

    Mục lục 1 v5r,vt 1.1 ひねくる [捻くる] 1.2 ひねくる [拈くる] 2 v5s 2.1 ひねくりまわす [捻くり回す] v5r,vt ひねくる [捻くる]...
  • To twist

    Mục lục 1 v5s 1.1 ひねくりまわす [捻くり回す] 2 v1 2.1 ねじれる [捻れる] 2.2 ねじむける [捩じ向ける] 2.3 ねじれる...
  • To twist (something)

    v5u あざなう [糾う]
  • To twist hard

    v1 ねじあげる [捩じ上げる]

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Construction

2.673 lượt xem

The Kitchen

1.159 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem

Seasonal Verbs

1.310 lượt xem

Occupations II

1.500 lượt xem

The Baby's Room

1.405 lượt xem

The Supermarket

1.135 lượt xem

Highway Travel

2.648 lượt xem

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 14/04/21 07:36:16
    A slip is no cause for shame. We are not our missteps. We are the step that follows.
    Cho em hỏi 2 câu sau nên dịch thế nào ạ?
  • 12/04/21 10:26:52
    Cho em hỏi nghi thức "bar mitzvahed (bar and bat mitzvah)" này thì nên việt hoá như nào ạ?
    • dienh
      1 · 13/04/21 07:51:12
  • 10/04/21 06:09:04
    Xin chào mọi người.
    Mọi người cho mình hỏi cụm từ "traning corpus penalized log-likelihood" trong "The neural net language model is trained to find θ, which maximizes the training corpus penalized log-likelihood" nghĩa là gì với ạ. Cái log-likelihood kia là một cái hàm toán học ạ.
    Cảm ơn mọi người rất nhiều.
    • dienh
      0 · 11/04/21 04:28:14
    • Bibi
      0 · 12/04/21 09:49:00
  • 09/04/21 01:44:01
    Cho em hỏi từ "gender business" có nghĩa là gì thế ạ? Với cả từ "study gender" là sao? Học nhân giống gì đó à?
    • Sáu que Tre
      0 · 09/04/21 12:52:13
      1 câu trả lời trước
      • ngoclan2503
        Trả lời · 09/04/21 01:01:03
    • dienh
      1 · 10/04/21 04:12:42
  • 09/04/21 12:14:02
    Cho em hỏi "hype train" nên dịch sao cho mượt ạ?
    When something is so anticipated, like anything new, that you must board the Hype Train
    ex: A new game on steam! All aboard the god damn Hype Train!
  • 08/04/21 09:20:41
    Chào Rừng, Mị mới tìm lại được nick ạ :'(
    Huy Quang đã thích điều này
    Xem thêm 1 bình luận
    • Huy Quang
      1 · 08/04/21 10:05:35
    • Yotsuba
      0 · 09/04/21 08:50:24
  • 08/04/21 11:10:11
    "You can't just like show up to like the after party for a shiva and like reap the benefits of the buffet."
    Theo ngữ cảnh trên thì cho em hỏi từ "shiva" ở đây có nghĩa là gì thế ạ? Mong mọi người giải đáp
    Huy Quang đã thích điều này
    • Nguyen nguyen
      1 · 08/04/21 12:55:26
      2 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 1 · 09/04/21 12:50:59
  • 08/04/21 11:08:19
    "Okay, yeah you're right, I should kiss the ground you walk on for not kicking me out of the house."
    Theo ngữ cảnh trên thì cho em hỏi cụm từ "kiss the ground you walk on" ở đây có nghĩa là gì thế ạ? Mong mọi người giải đáp
Loading...
Top