Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Việt

Abandon

Nghe phát âm

Mục lục

/ə'bændən/

Thông dụng

Ngoại động từ

Từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ
to abandon a hope
từ bỏ hy vọng
to abandon one's wife and children
ruồng bỏ vợ con
to abandon oneself to
đắm đuối, chìm đắm vào (nỗi thất vọng...)

Danh từ

Sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả
with abandon
một cách phóng túng

hình thái từ

Chuyên ngành

Kỹ thuật chung

bỏ
bỏ cuộc (đăng ký)
bỏ đi
bỏ hoang
loại bỏ
vứt bỏ

Kinh tế

bỏ phế
từ bỏ

Địa chất

bỏ, xóa, hủy, từ bỏ, loại trừ, bỏ rơi

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
disregard , freedom , impulse , licentiousness , recklessness , spontaneity , thoughtlessness , uninhibitedness , unrestraint , wantonness , wildness , abandonment , incontinence , carelessness , heedlessness , abdication , abjuration , apostasy , defection , recantation , relinquishment , renunciation , waiver
verb
abdicate , back out , bail out * , bow out * , chicken out * , cop out * , cut loose * , desert , discard , discontinue , ditch * , drop , drop out , duck * , dump * , dust * , flake out , fly the coop , give up the ship , kiss goodbye , leave , leg it , let go , opt out , pull out , quit , run out on , screw * , ship out , stop , storm out , surrender , take a powder , take a walk , throw over * , vacate , walk out on , wash hands of , withdraw , yield , disown , forsake , jilt , leave behind , reject , renounce , throw over , cede , demit , forswear , hand over , quitclaim , relinquish , render , resign , waive , forgo , lay down , break off , desist , give up , leave off , remit , give over , abjure , abscond , apostatize , chuck , defect , depart , ditch , flee , freedom , give-up , jettison , junk , leave in the lurch , liberty , license , maroon , neglect , rashness , recant , repudiate , scrap , scuttle , surcease , turpitude

Từ trái nghĩa

noun
restraint , self-restraint
verb
cherish , defend , keep , pursue , retain , support , adopt , assert , favor , uphold

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • đi ngược về, Từ đồng nghĩa: verb, abandon , be unfaithful , betray , change , desert , forsake , renege , repudiate , retract , return , revert , go
  • class="suggest-title">Từ đồng nghĩa: verb, Từ trái nghĩa: verb, fall back , withdraw , retreat , abandon ,...
  • đồng nghĩa: verb, Từ trái nghĩa: verb, abandon , depress , disenchant , disillusion , dissatisfy , fail...
  • trôi qua, Từ đồng nghĩa: verb, Từ trái nghĩa: verb, abandon
  • chức, Từ đồng nghĩa: verb, leave , resign , terminate , abandon , cede , forswear , hand over , quitclaim , relinquish...
  • tháo sà lan ra khỏi đoàn tàu, Từ đồng nghĩa
  • đình chỉ, hoãn, Từ đồng nghĩa: verb, call off the wedding, hoãn đám cưới, abandon

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Seasonal Verbs

1.315 lượt xem

Occupations II

1.504 lượt xem

At the Beach I

1.816 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem

Vegetables

1.295 lượt xem

Energy

1.650 lượt xem

Highway Travel

2.651 lượt xem

The Supermarket

1.140 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 05/08/21 01:44:11
    Chào R, lại vào thế bị, nhờ R giúp ạ. Cho em hỏi đoạn "As far back up supply chain of materials as is neccessary" là gì ạ. Em cám ơn.
    Securing that the sub-suppliers in turn inform their sub-sub(-etc)-suppliers of
    A (tên công ty) chemical requirements as far back up the supply chain of the material as is
    necessary, depending on where in the supply chain a restricted chemical might:
    a. be used,
    b. be present due to insufficient process control, or
    c. come from contami...
    Chào R, lại vào thế bị, nhờ R giúp ạ. Cho em hỏi đoạn "As far back up supply chain of materials as is neccessary" là gì ạ. Em cám ơn.
    Securing that the sub-suppliers in turn inform their sub-sub(-etc)-suppliers of
    A (tên công ty) chemical requirements as far back up the supply chain of the material as is
    necessary, depending on where in the supply chain a restricted chemical might:
    a. be used,
    b. be present due to insufficient process control, or
    c. come from contamination.

    Xem thêm.
  • 04/08/21 10:11:26
    các bạn cho mình hỏi tí
    "One way around this is to have the Teams desktop app open to your primary account and open the other accounts or guest orgs in the web app, using browser profiles."
    - this is to have the Teams desktop app open to your primary sao ko là open your primary ?
    - open the other accounts sao ko ghi la open to the other accounts
    - using browser profiles --> minh dùng use browser profiles dc ko ?
    Nhờ các bạn giúp mình. Thanks.
    • Tinh Tran
      0 · 05/08/21 12:35:19
  • 03/08/21 03:56:05
    Các sếp cho mình hỏi thuật ngữ "laser scoring và mechanical break technique trong công nghiệp đóng gói nên dich là gì sang tiếng Việt
  • 03/08/21 11:31:52
    Các anh,chị có ai biết "mức giá chỉ dẫn" tiếng Anh là gì không ạ?
    ĐN: Mức giá chỉ dẫn là mức giá của tài sản so sánh sau khi đã được điều chỉnh theo sự khác biệt về các yếu tố so sánh với tài sản thẩm định giá. Các mức giá chỉ dẫn là cơ sở cuối cùng để ước tính mức giá của tài sản thẩm định
    • Dreamer
      0 · 03/08/21 11:39:41
  • 03/08/21 10:07:51
    . 2One of the most important things in life is a good health
    .3. The city has spent a big amount of money on crime prevention.
    4. Comparing with other countries, Libya spends a high percentage of income on education
    .6. In the United Kingdom women see their doctor on the average five times a year.
    8. When we arrived at the store to purchase the dishwasher advertise in the newspaper, we learned that all the dishwashers had been sold. 9. After rising the flag to commemorate the...
    . 2One of the most important things in life is a good health
    .3. The city has spent a big amount of money on crime prevention.
    4. Comparing with other countries, Libya spends a high percentage of income on education
    .6. In the United Kingdom women see their doctor on the average five times a year.
    8. When we arrived at the store to purchase the dishwasher advertise in the newspaper, we learned that all the dishwashers had been sold. 9. After rising the flag to commemorate the holiday, the mayor gave a long speech.
    10. This time tomorrow I will lie on the beach, enjoying the sunshine.TÌM LỖI SAI MONG mọi người GIẢI THÍCH GIÚP EM VS Ạ

    Xem thêm.
  • 03/08/21 08:47:53
    Hello Rung,
    Có ai biết tiếng Anh của cụm "Tỷ lệ Chất lượng còn lại" (của công trình, nhà ở, tài sản,...) là gì không ạ?
Loading...
Top