Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Actor

Nghe phát âm

Mục lục

/´æktə/

Thông dụng

Danh từ

Diễn viên (kịch, tuồng, chèo, (điện ảnh)...); kép, kép hát
film actor
tài tử đóng phim, diễn viên điện ảnh
(từ hiếm,nghĩa hiếm) người làm (một việc gì)
a bad actor
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người khó tin cậy

Chuyên ngành

Hóa học & vật liệu

chất đồng tác

Vật lý

cấu tác động
cấu thực hiện

Kỹ thuật chung

người hành động

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
amateur , artist , barnstormer , bit player , character , clown , comedian , entertainer , extra , foil , ham * , hambone , headliner , idol , impersonator , ing

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • / ´ɔniməs /, tính từ, có tên, hữu danh, tom cruise is an onymous actor, tom cruise là một diễn viên có tên tuổi
  • / ´plei´æktə /, danh từ, (nghĩa xấu) kép hát, (nghĩ bóng) người giả dối, người không thành thật, người vờ vịt, người "đóng kịch", play - actor
  • / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, Danh từ: thế giới điện ảnh, filmland actor, diễn viên điện ảnh
  • / ´hipəkrit /, Danh từ: kẻ đạo đức giả, kẻ giả nhân
  • / im
  • trò, anh hề (trong cung đình hay ở các nhà quyền quý xưa), Từ đồng nghĩa: noun, actor , antic ,...
  • ; người đóng kịch vui, nhà soạn kịch vui, Từ đồng nghĩa: noun, actor , banana , card * , clown , comic , cutup...
  • >: sự bắt đầu, buổi đầu, bước đầu vào đời, to make one's début as actor, bước đầu vào nghề diễn viên

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top