Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Among

Nghe phát âm

Mục lục

/ə'mʌɳ/

Thông dụng

Cách viết khác amongst

Giới từ

Giữa, ở giữa
among the crowd
ở giữa đám đông
Trong số
among the guests were...
trong số khách mời có...

Chuyên ngành

Toán & tin

trong số

Kỹ thuật chung

giữa

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

preposition
amid , amidst , betwixt , encompassed by , in dispersion through , in the midst of , in the thick of , mid , surrounded by , with , by all of , by the whole of , in association with , in connection with , in the class of , in the company of , mutually , out of , together with , with one another , between , entre nous , inter alia , inter alios , midst

Từ trái nghĩa

preposition
away from , outside , separate

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • / ə´mʌηst /, như among,
  • Idioms: to go among people, giao thiệp với đời
  • Thành Ngữ:, there is honour among thieves, luật xã hội đen, luật giang hồ
  • Thành Ngữ:, to fall among, tình c? roi vào dám (ngu?i nào...)
  • Thành Ngữ:, to go among, di gi?a (dám dông, doàn bi?u tình...)
  • Thành Ngữ:, to put the cat among the pigeons, gây sự bối rối
  • Thành Ngữ:, among the blind , the one-eyed man is king, (tục ngữ) trong xứ mù, thằng chột làm vua
  • Thành Ngữ:, the devil among the tailors, sự cãi lộn; sự lộn xộn; sự ồn ào
  • twerking is a frequently used slang word among young african americans. to twerk is to dance sexually, grinding oneself against the partner.,
  • / 'rekən /, Ngoại động từ: tính, đếm, ( + among, in) tính vào

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top