Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Annoyance

Nghe phát âm

Mục lục

/ə´nɔiəns/

Thông dụng

Danh từ

Sự làm rầy, sự quấy rày, sự làm phiền
to give (cause) annoyance to somebody
làm rầy ai, làm phiền ai
Mối phiền muộn; điều khó chịu, điều trái ý; điều bực mình

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
vexation , irritation , pique , displeasure , irascibility , exasperation , indignation , distress , unhappiness , discontent , frustration , anger , irritant , inconvenience , nuisance , difficulty , trouble , headache * , aggravation , discomfort , botheration , bothering , harassment , pestering , provocation , bother , besetment , peeve , plague , torment , bore , disturbance , fly in the ointment , headache , infliction , molestation , pest , thorn , worry

Từ trái nghĩa

noun
pleasure , joy , delight , happiness , enjoyment , comfort

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Ire

    dữ, Từ đồng nghĩa: noun, Từ trái nghĩa: noun, annoyance , boiling point...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top