Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Article

Nghe phát âm

Mục lục

/ˈɑrtɪkəl/

Thông dụng

Danh từ

Bài báo
leading article
bài xã luận
Điều khoản, mục
articles of apprenticeship
điều khoản học việc (trong giao kèo)
article of faith
tín điều
Đồ, thức, vật phẩm; hàng
articles of daily necessity
những thức cần thiết cho đời sống hằng ngày
an article of food
đồ ăn
an article of clothing
đồ mặc
article of luxury
hàng xa xỉ
(ngôn ngữ học) mạo từ
definite article
mạo từ hạn định
indefinite article
mạo từ bất định
in the article of death
lúc chết, lúc tắt thở

Ngoại động từ

Đặt thành điều khoản, đặt thành mục
Cho học việc theo những điều khoản trong giao kèo
articled apprentice
người học việc theo giao kèo

Nội động từ

(pháp lý) buộc tội; tố cáo
to article against someone for something
tố giác ai về việc gì; buộc tội ai về cái gì

Chuyên ngành

Toán & tin

bài viết

Kỹ thuật chung

điều khoản
hạng mục
bài báo
mặt hàng
ship's article
mặt hàng của tàu
mục
sản phẩm

Kinh tế

điều mục
điều
additional article
điều khoản trọng tài bổ sung
pursuant to article 25
chiếu theo điều 25
treaty article
điều khoản hợp đồng
điều khoản
additional article
điều khoản trọng tài bổ sung
treaty article
điều khoản hợp đồng
thư phẩm
vật phẩm
European Article Numbering
Tổ chức Mã số Vật phẩm Châu Âu
taxation article
vật phẩm đánh thuế

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
commodity , dojigger , gizmo * , piece , substance , thing , thingamabob , thingamajig * , unit , beat * , blurb * , column , commentary , composition , discourse , editorial , essay , exposition , feature , item , paper , scoop * , spread , story , theme , think piece * , treatise , write-up , branch , chapter , clause , detail , division , element , head , heading , matter , paragraph , part , passage , point , portion , provision , particular , condition , contribution , doctrine , object , report , stipulation , term , terms

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Thành Ngữ:, in the article of death, lúc chết, lúc tắt thở
  • Thành Ngữ:, to eke out an article, viết kéo dài một bài báo, viết bôi ra một bài báo
  • Phó từ: Đầy đủ; không rút gọn; không cắt xén, his article
  • / kæ´seiʃən /, Danh từ: (pháp lý) sự huỷ bỏ, (pháp

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top