Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Ass

Nghe phát âm

Mục lục

/æs/

Thông dụng

Danh từ
cái đít,cái mông
Con lừa
người ngu, người đần độn
to play (act) the ass
làm bộ ngu
to make an ass of oneself
lố bịch, làm trò cười cho thiên hạ

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
blockhead * , dolt , donkey * , dope , dunce , fool , idiot , imbecile , jackass * , jerk * , nitwit * , numbskull * , simpleton * , twit , jackass , mooncalf , moron , nincompoop , ninny , nitwit , simple , simpleton , softhead , tomfool , burro , donkey , jackass. associated word: bray , jenny

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • đực, (thường) người ngu đần, chàng ngốc, Từ đồng nghĩa: noun, he-ass , burro , donkey , jack , male ass , rocky...
  • như smart alec, Từ đồng nghĩa: noun, know-it-all , smart alec , smart-ass
  • Từ đồng nghĩa: noun, ass
  • / i´li:tist /, Từ đồng nghĩa: noun, adjective, highbrow , name-dropper , pompous ass , pompous person , social climber , stiff , stuffed shirt, snobby
  • Ass

    / æs /, danh từ, cái đít,cái mông, con lừa, người ngu, người đần độn,
  • / ´dʒeni /, Danh từ: xe cần trục, cú chọc, cú đánh ( bi-a), con lừa cái ( (cũng) jenny ass
  • >: anh chàng khờ khạo, anh chàng ngờ nghệch, Từ đồng nghĩa: noun, ass , idiot , imbecile , jackass , mooncalf...
  • danh từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) nhãi nhép, huênh hoang,

    Nincompoop

    / ´ninkəm¸pu:p /, Danh từ: người ngốc nghếch, người
  • dại dột; người nhu nhược, anh chàng ngốc, Từ đồng nghĩa: noun, ass , idiot , imbecile...

Thuộc thể loại

Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 19/02/20 02:22:35
    Rừng ơi cho mình hỏi cụm từ Pre Plasticizing trong công nghiệp ép nhựa là gì với?
  • 19/02/20 10:52:32
    Rừng ơi, dịch giúp mình câu slogan này với: bộ đàm 3G phủ sóng muôn nơi.
    • fet2hut
      0 · 19/02/20 11:10:51
    • Fanaz
      0 · 19/02/20 03:51:02
  • 18/02/20 08:53:11
    "Be it a playful feeling or severe delusion. As long as I am fine" dịch thế nào hợp lí và suôn vậy ạ?
    • hungpx
      0 · 19/02/20 08:35:51
  • 13/02/20 12:52:09
    chào mọi người. cho em hỏi cụm từ "irrigated crop production" dịch thế nào ạ
    • thanhthao1671994
      0 · 14/02/20 02:19:27
  • 12/02/20 12:24:01
    cho em hỏi chữ "design" ở đây dịch thế nào ạ. Ngữ cảnh:A circular economy is an industrial system that is restorative or regenerative by intention and design.
    • hungpx
      0 · 12/02/20 08:07:18
  • 12/02/20 12:08:27
    Cho em hỏi câu " Such an economy is based on few simple principles" nên dịch thế nào ạ?
    • thanhthao1671994
      0 · 14/02/20 01:26:14
  • 11/02/20 11:08:45
    cho em hỏi "Idealism is that you will probably never receive something back but nonetheless still decide to give" thì em dịch thô là "Lý tưởng là khi bạn biết mình sẽ chẳng thể nhận lại được gì nhưng vẫn quyết định cho đi" không biết còn có chỗ sai nào không và có thể nào dịch ngắn gọn và súc tích như kiểu danh ngôn không ạ?
    • hungpx
      0 · 12/02/20 08:10:26
  • 11/02/20 10:31:32
    Cho em hỏi 运行载体 nghĩa là gì vậy ạ?
    Cả câu là: 最好的电子主板加上最好的运行载体等于天上掉美元.
    • Bibi
      1 · 12/02/20 01:11:14
Loading...
Top