Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Broadside

Nghe phát âm

Mục lục

Thông dụng

Danh từ

(hàng hải) phần mạn tàu nổi trên mặt nước
(hàng hải) toàn bộ súng ống ở một bên mạn tàu; sự nổ đồng loạt ở một bên mạn tàu;
(nghĩa bóng) cuộc tấn công đồng loạt mãnh liệt; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chửi rủa một thôi một hồi; sự tố cáo dồn dập
to give someone a broadside
tấn công đồng loạt mãnh liệt vào ai
Như broadsheet

Điện lạnh

phía mạn

Kỹ thuật chung

ngang
broadside antenna
dây trời bức xạ ngang
broadside antenna
ăng ten bức xạ ngang
broadside antenna
ăng ten hướng ngang
broadside array
giàn ăng ten hướng ngang
phía bên

Xây dựng

phần mạn tàu (thuyền) nổi trên mặt nước, hướng một bên mạn tàu về cái gì

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Thành Ngữ:, to fire broadside, bắn tất cả các súng một bên mạn tàu

Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top