Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Champ

Nghe phát âm

Mục lục

/tʃæmp/

Thông dụng

Danh từ
(thông tục) (như) tchampio sự nhai
Động từ
Gặm, nhai rào rạo (cỏ); nhay, nghiến
to champ the bit
nhay hàm thiếc (ngựa)
Bực tức không chịu nổi; tức tối mà phải chịu, nghiến răng cam chịu
Nóng ruột, sốt ruột, nôn nóng
the boys were champing to start
các em nóng ruột muốn xuất phát
hình thái từ

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

verb
chomp , gnash , gnaw , chump , crump , crunch , masticate , munch

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • ="suggest-title">Kỹ thuật chung: làm nhuyễn, Từ đồng nghĩa: verb, champ , chomp , chump ,...
  • mỹ,nghĩa mỹ) đánh nhừ tử, Từ đồng nghĩa: verb, champ , chomp , chump , crump , crunch , masticate...
  • / mʌntʃ /, Động từ: nhai, nhai tóp tép, nhai trệu trạo

Thuộc thể loại

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top