Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Việt

Civilize

Nghe phát âm

Mục lục

/'sivəlaiz/

Thông dụng

Cách viết khác civilise

Ngoại động từ

Làm cho văn minh, truyền bá văn minh, khai hoá, giáo hoá
to civilize away
bài trừ (hủ tục...)

hình thái từ

Chuyên ngành

Xây dựng

khai hóa

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

verb
acculturate , acquaint , advance , better , cultivate , edify , educate , elevate , enlighten , ennoble , enrich , ethicize , foster , help forward , humanize , idealize , improve , indoctrinate , inform , instruct , polish , promote , reclaim , refine , sophisticate , spiritualize , tame , uplift , develop , teach , train

Các từ tiếp theo

  • Civilized

    / ´sivi¸laizd /, Tính từ: văn minh, khai hoá, lễ phép; lịch sự, Từ đồng...
  • Civilizer

    / ´sivi¸laizə /, danh từ, người truyền bá văn minh, người khai hoá,
  • Civilizing

    Từ đồng nghĩa: adjective, edifying , enlightening , humanizing , refining
  • Civilly

    / ´sivili /, phó từ, lịch sự, nhã nhặn,
  • Civinini spine

    gai civini, mỏm gai chân bướm,
  • Civininis canal

    ống civinini, ống thừng màng nhĩ,
  • Civininus spine

    gai civini, mỏm gai chân bướm,
  • Civvy

    / ´sivi /,
  • Civy

    Danh từ: (từ lóng) người thường, thường dân (trái với quân đội), ( số nhiều) (quân sự)...
  • Civy street

    Thành Ngữ:, civy street, (quân sự), (từ lóng) đời sống thường dân, sinh hoạt thường dân (trái...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Bathroom

1.526 lượt xem

The Supermarket

1.142 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem

Outdoor Clothes

232 lượt xem

Everyday Clothes

1.354 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

Bikes

724 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
Loading...
Top