Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Conditioner

Nghe phát âm

Mục lục

/kən´diʃənə/

Thông dụng

Danh từ

(như) air-conditioner
Người thử, người kiểm tra phẩm chất (hàng hoá)

Chuyên ngành

Cơ khí & công trình

máy điều hòa
máy điều phối
sand conditioner
máy điều phối cát (khuôn)
máy điều tiết
máy xử lý

Điện

điều hòa nhiệt độ
package air-conditioner
máy điều hòa (nhiệt độ) không khí một khối
split-system type air-conditioner
máy điều hòa (nhiệt độ) không khí hai khối

Kỹ thuật chung

bộ xử lý
máy sấy khô

Địa chất

thùng khuấy trộn, bể hỗn hợp (tuyển nổi)

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • điều hòa không khí, máy điều hòa không khí, air conditioner room, buồng điều hòa không khí, air conditioner
  • / 'εəkən,di∫ənə /, Danh từ: máy điều hoà không khí
  • one that prevents air conditioner operation when outdoor temperatures are below a set point., cảm biến nhiệt độ môi trường,
  • / kən´diʃənə /, Danh từ: (như) air-conditioner, người thử, người
  • phun hơi, vòi phun hơi nước, dòng hơi, tia hơi, steam-jet air conditioner, máy điều hòa không khí (nhiệt độ) kiểu ejectơ hơi, steam-jet compressor,...

Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top