Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Conformity

Nghe phát âm

Mục lục

/kən'fɔ:miti/

Thông dụng

Danh từ

( + to, with) sự phù hợp, sự thích hợp
( + with, to) sự tuân theo; sự y theo
in conformity with the law
theo đúng luật
Sự tuân giáo (theo giáo phái ở Anh)

Chuyên ngành

Toán & tin

(thống kê ) tính bảo giác; sự phù hợp, sự tương quan

Xây dựng

sự giữ nguyên hình

Điện lạnh

tính confooc

Kỹ thuật chung

sự phù hợp
sự tuân thủ
sự tương quan

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
acquiescence , allegiance , assent , consent , conventionality , docility , obedience , observance , orthodoxy , resignation , submission , willingness , accord , affinity , agreement , coherence , conformance , congruity , consistency , consonance , likeness , resemblance , similarity , accordance , chime , conformation , congruence , correspondence , harmonization , harmony , keeping , decorum

Từ trái nghĩa

noun
difference , fight , noncomformity , refusal , disagreement , discord , nonconformity

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • / kəη´gru:iti /, Từ đồng nghĩa: noun, accordance , chime , conformance , conformation , conformity , congruence , correspondence , harmonization , harmony , keeping , coherence , consistence , accord , agreement...
  • , sự tương hợp, sự tương thích, Từ đồng nghĩa: noun, accordance , chime , conformation , conformity , congruence...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 24/01/20 08:24:38
    Chúc các bạn trong Rung một năm mới đầy vui tươi và may mắn.
    Admin, Bibi đã thích điều này
    • Admin
      0 · 24/01/20 09:47:41
  • 21/01/20 01:53:43
    Dạ các anh chị thông thái cho em hỏi xíu ạ.
    Từ "good in a room" trong ngữ cảnh này không biết có thể dịch là gì ạ?
    But he’s what they call “good in a room,” energetic and animated, and it’s masked his overall incompetence and made him look smarter than he is.
    Em cảm ơn ạ.
  • 13/01/20 11:27:38
    Dịch giúp mình với ạ, mình không hiểu nghĩa của cả câu cho lắm. "Because my tube had ruptured, I had a more invasive procedure than I would have had the ectopic pregnancy been caught sooner."
    Nôm na là nhân vật bị vỡ ống dẫn trứng, phải nhập viện. Nhưng câu này thì không hiểu :((
    Cảm ơn cả nhà.
    • hungpx
      0 · 14/01/20 08:57:36
      1 câu trả lời trước
      • hungpx
        Trả lời · 1 · 14/01/20 09:48:41
    • Thảo Thanh Trương
      0 · 14/01/20 02:04:45
      • hungpx
        Trả lời · 1 · 15/01/20 08:38:34
    • Thảo Thanh Trương
      0 · 16/01/20 02:20:49
      2 câu trả lời trước
      • Thảo Thanh Trương
        Trả lời · 19/01/20 04:33:50
  • 19/01/20 02:46:14
    Cho mình hỏi là cấu trúc with a view to + gerund có bằng với plan to do, intend to do và be going to do không vậy ? Xin cảm ơn.
    • Bibi
      1 · 20/01/20 06:26:34
    • hungpx
      0 · 21/01/20 02:18:02
Loading...
Top