Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Anh - Việt

Confused

Nghe phát âm

Mục lục

/kən'fju:zd/

Thông dụng

Tính từ

Bối rối, lúng túng, ngượng ngùng, ngại ngùng, rối rắm, loạn xạ
the boy looks confused when he sees his parents at the door of his classroom
thằng bé có vẻ bối rối khi thấy bố mẹ nó ở cửa phòng học

Chuyên ngành

Kỹ thuật chung

lẫn lộn

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective
abashed , addled , at a loss , at sea , at sixes and sevens , baffled , befuddled , bewildered , come apart , dazed , discombobulated * , disconcerted , disorganized , distracted , flummoxed , flustered , fouled up , glassy-eyed , gone * , misled , mixed up , muddled , nonplussed , not with it , out to lunch , perplexed , perturbed , punch-drunk * , punchy * , puzzled , screwy * , shook up , shot to pieces , slaphappy , spaced out * , stumped , taken aback , thrown , thrown off balance , unglued , unscrewed , unzipped , anarchic , blurred , chaotic , disarranged , disorderly , haywire , in a muddle , in disarray , involved , jumbled , messy , miscalculated , miscellaneous , mistaken , misunderstood , obscured , out of order , snafu * , snarled , topsy-turvy , unsettled , untidy , addlepated , confounded , confusional , muddle-headed , turbid , disordered , helter-skelter , higgledy-piggledy , upside-down , asea , bemused , discombobulated , disoriented , foggy , hazy , incoherent , indiscriminate , lost , muddy , mystified , obscure , random , stupefied , tumultuous , vague

Từ trái nghĩa

adjective
clear , organized , oriented , understanding , methodical , ordered , separated , systematic

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Từ đồng nghĩa: adjective, Từ trái nghĩa: adjective, ashamed , bewildered , bugged , chagrined , confounded , confused , crushed , discombobulated * , disconcerted , embarrassed...
  • , you'll know one when you see one., it is not to be confused
  • Từ đồng nghĩa: adjective, Từ trái nghĩa: adjective, chaotic , confused
  • /də'minikə/, dominica is an island nation in the caribbean sea. it should not be confused
  • ="suggest-title">Từ đồng nghĩa: adjective, Từ trái nghĩa: adjective, brash , confused , foolhardy...
  • là sau giờ làm việc), Từ đồng nghĩa: adjective, agog , baffled , befuddled , confused , dazzled , dizzy...

Xem tiếp các từ khác

  • Confused sea

    sóng hỗn loạn,
  • Confused swell

    sóng lừng hỗn độn cực mạnh,
  • Confusedly

    / kən'fju:zidli /, Phó từ: bối rối, lúng túng, ngượng,
  • Confusedness

    / kən'fju:zidnis /, danh từ, tính chất lẫn lộn, sự lộn xộn, sự rối rắm, sự mơ hồ, sự bối rối, sự ngượng, Từ...
  • Confusing

    / kən'fju:ziη /, tính từ, khó hiểu, gây bối rối, Từ đồng nghĩa: adjective, Từ...
  • Confusingly

    / kən'fju:ziηli /, Phó từ: rắc rối, rối rắm,
  • Confusion

    / kən'fju:ʒn /, Danh từ: sự lộn xôn, sự hỗn độn, sự rối loạn, sự hỗn loạn, sự mơ hồ,...
  • Confusion Signal (COF)

    tín hiệu nhầm lẫn,
  • Confusion cone

    nón nhòe,
  • Confusion worse confounded

    Thành Ngữ:, confusion worse confounded, tình trạng đã hỗn loạn lại càng hỗn loạn hơn

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 22/10/20 11:09:28
    "Miss Fortune stares deeply into the flame.The fire crackles, and Miss Fortune snaps awake in her living quarters in Bilgewater. It is night. She walks out to the balcony, surveying the city below, enamored by the lantern lights, taking in the smells of the cooking fires.“The city has given you much, but what would you give to help it?” an unseen voice asks. Miss Fortune spins around. There is no one there. The voice does not relent.“What say you? Would you give a little of your life essen... "Miss Fortune stares deeply into the flame.The fire crackles, and Miss Fortune snaps awake in her living quarters in Bilgewater. It is night. She walks out to the balcony, surveying the city below, enamored by the lantern lights, taking in the smells of the cooking fires.“The city has given you much, but what would you give to help it?” an unseen voice asks. Miss Fortune spins around. There is no one there. The voice does not relent.“What say you? Would you give a little of your life essence to aid you and your allies?”
    Cho em hỏi từ "life essence" nên dịch thế nào ạ?

    Xem thêm.
  • 21/10/20 01:52:36
    ngáp ngáp ngáp T_T
    • Tây Tây
      0 · 21/10/20 02:59:10
    • Mèo Méo Meo
      0 · 21/10/20 03:53:35
  • 12/10/20 11:51:39
    feeling heart nghĩa là gì vậy mn
    Huy Quang đã thích điều này
  • 20/10/20 08:39:39
    Hi, cả nhà. Lại phiền mọi người một lần nữa vậy, mọi người có thể xem dịch giúp mình file audio này được không ạ. Thanks cả nhà nhiều.
    https://1drv.ms/u/s!AjZ-DZZV347AgfsWPyEIVmWrGKkkTA?e=IGvwX4
    Huy Quang đã thích điều này
  • 20/10/20 11:13:49
    Chúc các chị em trên Rừng 20/10 hạnh phúc và tràn ngập yêu thương nhóe <3 <3 <3
    Mèo Méo Meo đã thích điều này
    • Mèo Méo Meo
      1 · 20/10/20 02:23:50
    • Mèo Méo Meo
      1 · 20/10/20 02:24:03
  • 16/10/20 09:10:37
    Idea of the day: The key to cultivate relationships is to expose your vulnerabilities
    Xem thêm 1 bình luận
  • 16/10/20 09:24:54
    Chào cả nhà, mọi người có thể xem giúp em 5 file audio này được không ạ. Em mất cả buổi chiều nghe mà vẫn không hiểu được. Thanks cả nhà.
    https://1drv.ms/u/s!AjZ-DZZV347AgfsWPyEIVmWrGKkkTA?e=Xcw05W
    Xem thêm 3 bình luận
    • Tây Tây
      1 · 17/10/20 10:10:31
    • Tây Tây
      1 · 17/10/20 10:14:17
    • Vanquangtk
      1 · 18/10/20 03:54:22
  • 12/10/20 08:26:56
    Chào cả nhà, mình có khoảng 15 file audio cần gõ ra chính xác văn bản tiếng Anh. Mỗi file khoảng 7s. Có bạn nào giúp mình được không ạ. Mình xin hậu tạ một card điện thoại 50k
    Huy Quang đã thích điều này
    Xem thêm 15 bình luận
    • Tây Tây
      1 · 13/10/20 03:07:53
    • Tây Tây
      3 · 13/10/20 03:09:53
      4 câu trả lời trước
      • rungvn
        Trả lời · 3 · 14/10/20 10:02:41
    • Sáu que Tre
      2 · 15/10/20 09:28:32
Loading...
Top