Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Decide

Nghe phát âm

Mục lục

/di'said/

Thông dụng

Động từ

Giải quyết, phân xử
to decide a question
giải quyết một vấn đề
to decide against somebody
phân xử ai thua (kiện...)
to decide in favour of somebody
phân xử cho ai được (kiện)
Quyết định
to decide to do something
quyết định làm cái gì
to decide against doing something
quyết định không làm cái gì
that decides me!
nhất định rồi!
Lựa chọn, quyết định chọn
to decide between two things
lựa chọn trong hai thứ

Cấu trúc từ

to decide on
chọn, quyết định chọn
she decided on the green coat
cô ta quyết định chọn cái áo choàng màu lục

hình thái từ

Chuyên ngành

Kỹ thuật chung

quyết định

Kinh tế

giải quyết
phân xử
quyết định
decide on (to...)
quyết định chọn

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

verb
adjudge , adjudicate , agree , arrive at conclusion , award , call shots , cast the die , choose , cinch , clinch , come to agreement , come to conclusion , come to decision , commit oneself , conclude , conjecture , decree , determine , draw a conclusion , elect , end , establish , figure , fix upon , form opinion , gather , go down line , guess , have final word , judge , make a decision , make up mind , mediate , opt , pick , poll , purpose , reach decision , resolve , rule , select , set , surmise , take a stand , tap , vote , will , arbitrate , referee , umpire , settle , underwrite

Từ trái nghĩa

verb
defer , delay , hesitate , postpone , procrastinate , put off , wait

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Thành Ngữ:, to decide on, chọn, quyết định chọn
  • định, lựa chọn, quyết định chọn, Cấu trúc từ: to decide on, hình thái...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 06/04/20 07:30:11
    mutual assimilation/ coalescence ( assimilation of place of articulation)
    [d]+[j]makes [d3, eg. [ni:d t ju:] [d3], [B], eg.[mis + ju:]
  • 06/04/20 03:31:24
    Initially quite skeptical that these folks felt absolutely no jealousy ever, I would pay special attention to them.
    Mọi người cho em hỏi. Trong câu này sao lại dùng "skeptical" là một tính từ mà không phải là 1 danh từ vì cái về sau (that...) đáng ra phải bổ nghĩa cho 1 danh từ.
    Mọi người có thể phân tích giúp em về mặt ngữ pháp cảu câu này không ạ ?
    • PBD
      0 · 06/04/20 04:48:55
  • 06/04/20 03:06:38
    giúp em viết lại câu này bằng mệnh đề quan hệ với ạ, em cảm ơn ^_^
    " Lan studies with me. I admire her much "
    • PBD
      0 · 06/04/20 04:49:20
    • Phạm Thư
      0 · 06/04/20 06:56:49
    • hungpx
      0 · 07/04/20 08:01:39
  • 05/04/20 09:07:40
    Chào mọi người! Cho mình hỏi "Pay up" là gì vậy ạ!
    • ngoclan2503
      0 · 05/04/20 09:41:21
    • PBD
      1 · 06/04/20 06:34:40
    • PBD
      0 · 06/04/20 06:37:12
  • 04/04/20 09:22:24
    Híc, chào mọi người tiếp ạ!
    Mình đang bí câu này: She doesn't like her million dollar
    makeover or her overnight popularity?
    What is it?
    Ngữ cảnh là hai thằng bạn (ở đây em dùng thằng bạn 1, thằng bạn 2 thay cho tên riêng ạ!) đang nói chuyện về thằng bạn 1 tại sao nó bỏ bạn gái của nó vì trước đó thằng bạn 2 nó cũng có qua lại với người yêu cũ của thằng bạn 1 nên nó quan tâm hỏi thăm thôi ạ!
    Mọi người hoàn thành giúp em câu này, em xin cảm ơn trước!
    • PBD
      1 · 05/04/20 03:36:30
      • dinhhung893
        Trả lời · 05/04/20 08:24:42
Loading...
Top