Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Decompose

Nghe phát âm

Mục lục

/¸di:kəm´pouz/

Thông dụng

Ngoại động từ

(vật lý); (hoá học) phân tích; phân ly, phân huỷ
Làm thối nát, làm mủn, làm mục rữa
heat decomposes meat
nóng làm ôi thối thịt
(nghĩa bóng) phân tích (động cơ, từ trường)

Nội động từ

(vật lý); (hoá học) phân tích; phân ly, phân huỷ
Thối rữa, mục rữa

hình thái từ

Chuyên ngành

Toán & tin

phân tích

Hóa học & vật liệu

thoái biện

Xây dựng

phân chất

Điện lạnh

phân tính

Kỹ thuật chung

dỡ rời
phân giải
phân hủy
phân ly
phân tách
phân tích
phong hóa
tháo rời
thối rữa

Kinh tế

phân hủy

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

verb
break down , crumble , decay , disintegrate , dissolve , fall apart , fester , molder , putrefy , putresce , spoil , taint , turn , anatomize , atomize , break up , decompound , dissect , distill , resolve , separate , fragment , fragmentize , deteriorate , rot

Từ trái nghĩa

verb
combine , develop , grow , improve , join , put together , unite

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • : máy làm khuôn, Từ đồng nghĩa: verb, break down , decompose , deteriorate , disintegrate , putrefy...

Thuộc thể loại

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top