Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Depute

Nghe phát âm

Mục lục

/di´pju:t/

Thông dụng

Ngoại động từ

Ủy nhiệm, uỷ quyền
to depute someone to do something
uỷ quyền cho ai làm việc gì
Cử làm đại biểu, cử làm đại diện
the director decided to depute his assistant at the seminar
ông giám đốc cử người phụ tá của mình làm đại diện tại cuộc hội thảo

hình thái từ

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • ¸taiz /, Từ đồng nghĩa: verb, assign , authorize , commission , consign , delegate , depute , entrust , mandate
  • quyền, cử làm đại biểu, cử làm đại diện, hình thái từ:, to depute someone to do something, uỷ quyền...

Thuộc thể loại

Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top