Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Determined

Nghe phát âm

Mục lục

/di´tə:mind/

Thông dụng

Tính từ

Đã được xác định, đã được định rõ
Nhất định, nhất quyết, quả quyết; kiên quyết
to be determined to do something
kiên quyết làm việc gì
a determined mind
đầu óc quả quyết


Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective
bent , bent on , buckled down , constant , decided , decisive , dogged , earnest , firm , fixed , hard-as-nails , hardboiled , intent , mean business * , obstinate , on ice , pat , persevering , purposeful , resolute , resolved , serious , set , set on , settled , single-minded , solid , steadfast , strong-minded , strong-willed , stubborn , tenacious , unfaltering , unflinching , unhesitating , unwavering , steady , stiff , tough , unbending , uncompromising , unyielding , driven , foregone , indomitable , mulish , persistent , pigheaded , singleminded , stalwart , steeled

Từ trái nghĩa

adjective
flexible , hesitating , irresolute , vacillating , wavering , weak

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • định, cứ liều bằng được, Từ đồng nghĩa: adjective, bent on , bound and determined , constant , decided...
  • >: Đã được xác định, đã được định rõ, nhất định, nhất quyết, quả quyết; kiên quyết, to be determined to do something,...
  • trường, Từ đồng nghĩa: adjective, adventurous , bold , confident , courageous , daring , determined , fearless , game...
  • Từ đồng nghĩa: adjective, Từ trái
  • -title">Từ đồng nghĩa: adjective, Từ trái nghĩa: adjective, courageous , determined , gallant ,...
  • /, Tính từ: xem calculate, Từ đồng nghĩa: adjective, a calculated insult, một lời sỉ nhục có tính toán từ trước, computed , reckoned , determined...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 06/02/20 10:24:35
    các ngài cho em hỏi trong máy nén cụm từ " first stage suction volume bottle " thì dịch như nào ạ
  • 05/02/20 09:29:20
    Cho mình hỏi nghĩa từ "Declaration of Conformity" này là gì. Cám ơn
  • 21/01/20 01:53:43
    Dạ các anh chị thông thái cho em hỏi xíu ạ.
    Từ "good in a room" trong ngữ cảnh này không biết có thể dịch là gì ạ?
    But he’s what they call “good in a room,” energetic and animated, and it’s masked his overall incompetence and made him look smarter than he is.
    Em cảm ơn ạ.
  • 13/01/20 11:27:38
    Dịch giúp mình với ạ, mình không hiểu nghĩa của cả câu cho lắm. "Because my tube had ruptured, I had a more invasive procedure than I would have had the ectopic pregnancy been caught sooner."
    Nôm na là nhân vật bị vỡ ống dẫn trứng, phải nhập viện. Nhưng câu này thì không hiểu :((
    Cảm ơn cả nhà.
  • 02/01/20 10:44:41
    Cả nhà cho em hỏi là từ “Plan” trong “Renunciation for Registered Plans” và “(the Plan/Fund” có thể dịch là gì ah?
    Em cảm ơn!
  • 20/12/19 03:13:58
    Cho mình hỏi: When you extend credit, you are lending customers your own money. If you haven't established a good credit policy for your business, you could end up losing money. Như vậy, Granting Business Credit là gì vậy? Mình cảm ơn!
  • 19/12/19 04:05:10
    Typically, small business owners will obtain business bonded insurance to provide protection in the event service employees or contractors steal from the home or office of customers. Cho mình hỏi, bonding insurance là bảo hiểm gì vậy? Mình cảm ơn!
  • 18/12/19 10:06:28
    Các bạn ơi. Cho mình hỏi từ "định mức" thì nên dùng từ gì nhỉ?
    Mình dùng trong ngữ cảnh sản xuất bia:
    Công suất bia: 1 triệu Lít /năm
    Định mức: 150 KG nguyên liệu/1000 Lít bia
    => Lượng nguyên liệu cần: 150.000 KG nguyên liệu
Loading...
Top