Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Việt

Dispersal

Nghe phát âm

Mục lục

/dis´pə:sl/

Thông dụng

Danh từ

Sự giải tán, sự phân tán
Sự xua tan, sự làm tan tác, sự tan tác
Sự rải rác, sự gieo vãi
Sự gieo rắc, sự lan truyền (tin đồn...)
(vật lý) sự tán sắc
(hoá học) sự phân tán

Chuyên ngành

Kỹ thuật chung

phân tán
artificial dispersal
sự phân tán nhân tạo
dispersal effect
hiệu ứng phân tán
dispersal frequency
tần số phân tán
dispersal signal
tín hiệu phân tán
energy dispersal system
hệ thống phân tán năng lượng
energy dispersal waveform
dạng sóng phân tán năng lượng
energy dispersal waveform
tín hiệu phân tán năng lượng
line rate dispersal
sự phân tán tần số dòng
power dispersal
sự phân tán năng lượng
sinusoidal dispersal
sự phân tán hình sin
sludge dispersal agent
chất phân tán trong mùn khoan
symmetrical triangular dispersal wave form
dạng sóng phân tán tam giác đối xứng
symmetrical triangular dispersal wave form
tín hiệu phân tán tam giác đối xứng
tán sắc

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
circulation , dispersion , dissemination

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, viết tắt, phương pháp làm tan sương mù ở sân bay ( fog investigation dispersal operation),
  • thải nhiệt, thoát nhiệt, tản nhiệt, thoát nhiệt, heat abstraction [dispersal] side, phía thải nhiệt

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Team Sports

1.530 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

Outdoor Clothes

230 lượt xem

Vegetables

1.295 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem

The Bathroom

1.524 lượt xem

The Kitchen

1.161 lượt xem

Bikes

720 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 06/08/21 10:37:57
    Lại làm phiền các anh chị em trong R,
    Cho em hỏi "surface coatings and coverings".
    Em hiểu surface coating là sơn phủ bề mặt,
    vậy cái coverings đằng sau phải dịch sao cho chuẩn ạ? Em cám ơn R.
  • 05/08/21 01:44:11
    Chào R, lại vào thế bị, nhờ R giúp ạ. Cho em hỏi đoạn "As far back up supply chain of materials as is neccessary" là gì ạ. Em cám ơn.
    Securing that the sub-suppliers in turn inform their sub-sub(-etc)-suppliers of
    A (tên công ty) chemical requirements as far back up the supply chain of the material as is
    necessary, depending on where in the supply chain a restricted chemical might:
    a. be used,
    b. be present due to insufficient process control, or
    c. come from contami...
    Chào R, lại vào thế bị, nhờ R giúp ạ. Cho em hỏi đoạn "As far back up supply chain of materials as is neccessary" là gì ạ. Em cám ơn.
    Securing that the sub-suppliers in turn inform their sub-sub(-etc)-suppliers of
    A (tên công ty) chemical requirements as far back up the supply chain of the material as is
    necessary, depending on where in the supply chain a restricted chemical might:
    a. be used,
    b. be present due to insufficient process control, or
    c. come from contamination.

    Xem thêm.
    Xem thêm 5 bình luận
    • lee014
      1 · 06/08/21 10:21:09
    • midnightWalker
      0 · 06/08/21 10:34:32
      • midnightWalker
        Trả lời · 06/08/21 10:35:34
  • 04/08/21 10:11:26
    các bạn cho mình hỏi tí
    "One way around this is to have the Teams desktop app open to your primary account and open the other accounts or guest orgs in the web app, using browser profiles."
    - this is to have the Teams desktop app open to your primary sao ko là open your primary ?
    - open the other accounts sao ko ghi la open to the other accounts
    - using browser profiles --> minh dùng use browser profiles dc ko ?
    Nhờ các bạn giúp mình. Thanks.
    • Tinh Tran
      2 · 05/08/21 12:35:19
      • Bvn63
        Trả lời · 05/08/21 10:41:40
  • 03/08/21 03:56:05
    Các sếp cho mình hỏi thuật ngữ "laser scoring và mechanical break technique trong công nghiệp đóng gói nên dich là gì sang tiếng Việt
  • 03/08/21 11:31:52
    Các anh,chị có ai biết "mức giá chỉ dẫn" tiếng Anh là gì không ạ?
    ĐN: Mức giá chỉ dẫn là mức giá của tài sản so sánh sau khi đã được điều chỉnh theo sự khác biệt về các yếu tố so sánh với tài sản thẩm định giá. Các mức giá chỉ dẫn là cơ sở cuối cùng để ước tính mức giá của tài sản thẩm định
    • Dreamer
      0 · 03/08/21 11:39:41
    • Sáu que Tre
      0 · 06/08/21 08:13:51
  • 03/08/21 10:07:51
    . 2One of the most important things in life is a good health
    .3. The city has spent a big amount of money on crime prevention.
    4. Comparing with other countries, Libya spends a high percentage of income on education
    .6. In the United Kingdom women see their doctor on the average five times a year.
    8. When we arrived at the store to purchase the dishwasher advertise in the newspaper, we learned that all the dishwashers had been sold. 9. After rising the flag to commemorate the...
    . 2One of the most important things in life is a good health
    .3. The city has spent a big amount of money on crime prevention.
    4. Comparing with other countries, Libya spends a high percentage of income on education
    .6. In the United Kingdom women see their doctor on the average five times a year.
    8. When we arrived at the store to purchase the dishwasher advertise in the newspaper, we learned that all the dishwashers had been sold. 9. After rising the flag to commemorate the holiday, the mayor gave a long speech.
    10. This time tomorrow I will lie on the beach, enjoying the sunshine.TÌM LỖI SAI MONG mọi người GIẢI THÍCH GIÚP EM VS Ạ

    Xem thêm.
Loading...
Top