Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Doubly

Nghe phát âm

Mục lục

/´dʌbli/

Thông dụng

Phó từ

Gấp đôi, gấp hai
Nước đôi, lá mặt lá trái; hai mặt, hai mang
to deal doubly
chơi nước đôi chơi lá mặt lá trái

Nguồn khác

  • doubly : Foldoc

Chuyên ngành

Toán & tin

đôi, hai lần

Kỹ thuật chung

đôi

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adverb
redoubled , increased , double , twice

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • danh sách liên kết, double linked list, danh sách liên kết kép, doubly linked list, danh sách liên kết kép
  • mái, mái vỏ mỏng, vòm vỏ mỏng, doubly bent shell roof, mái vỏ mỏng cong
  • , officially the republic of uzbekistan (uzbek: o‘zbekiston respublikasi or o‘zbekiston jumhuriyati), is a doubly landlocked country in central asia. it shares borders with kazakhstan to the west and to the north, kyrgyzstan and tajikistan...

Thuộc thể loại

Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top