Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Drier

Nghe phát âm

Mục lục

/´draiə/

Thông dụng

Cách viết khác dryer

Như dryer

Chuyên ngành

Ô tô

máy làm khô

Kỹ thuật chung

bộ sấy
chất hút ẩm
máy sấy
máy sấy khô

Giải thích EN: Any device or substance used to dry some material or object.Giải thích VN: Những loại máy dùng để làm khô những vật chất khác.

phin sấy
high-side drier
phin sấy phía cao áp
low-side drier
phin sấy phía hạ áp
molecular sieve drier
phin sấy bằng rây phân tử
suction line drier
phin sấy đường hút
tủ sấy

Địa chất

thiết bị sấy, máy sấy

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • rây phân tử, molecular sieve drier, phin sấy bằng rây phân tử
  • / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, như tumble-drier,
  • Danh từ: máy sấy chân không (như) vacuum drier, bình khô chân không, máy sấy kiểu chân không,
  • / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, naphten, naphtenic, naphthenic crude, dầu thô gốc

Thuộc thể loại

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top