Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Việt

First

Nghe phát âm

Mục lục

/fə:st/

Thông dụng

Tính từ

Thứ nhất
the First World War
Chiến tranh thế giới lần thứ nhất, Đệ nhất thế chiến
Đầu tiên; quan trọng nhất; cơ bản
first principles
nguyên tắc cơ bản

Phó từ

Trước tiên, trước hết
Trước
you must complete this work first
anh phải hoàn thành việc này trước
Đầu tiên, lần đầu
where did you see him first?
lần đầu anh gặp cậu ấy ở đâu?
Thà
He'd die first before betraying his cause
Anh ấy thà chết chứ không thể phản lại sự nghiệp của mình

Danh từ

Người đầu tiên, người thứ nhất; vật đầu tiên, vật thứ nhất
the first to arrive was Mr. X
người đến đầu tiên là ông X
Ngày mùng một
the first of January
ngày mùng một tháng Giêng
Buổi đầu, lúc đầu
from the first
từ lúc ban đầu
from first to last
từ đầu đến cuối
( số nhiều) hàng loại đặc biệt (bơ, bột)

Cấu trúc từ

at first hand
trực tiếp
at first sight
từ ban đầu, từ cái nhìn ban đầu
love at first sight
tình yêu từ buổi đầu gặp nhau
Thoạt nhìn ( (cũng) at first view)
at first view
thoạt nhìn
at first view, the problem seems easy
thoạt nhìn tưởng như vấn đề dễ giải quyết
at the first blush

Xem blush

at the first go-off
mới đầu
to climb in first speed
sang số 1
to do something first thing
(thông tục) làm việc gì trước tiên
to fall head first
ngã lộn đầu xuống
first and foremost
đầu tiên và trước hết
first and last
nói chung
first come first served

Xem come

first of all
trước hết
first off
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trước hết
first or last
chẳng chóng thì chày
first things first
điều quan trọng phải giải quyết trước cả những điều quan trọng khác
the First
ngày mồng một tháng chín (mở đầu mùa săn gà gô)

Chuyên ngành

Toán & tin

thứ nhất, đầu tiên
at first
từ đầu, đầu tiên
from the first
ngay từ đầu
first of all
trước hết


Kỹ thuật chung

đầu tiên

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective
aboriginal , ahead , antecedent , anterior , basic , beginning , cardinal , early , elementary , first off * , front , fundamental , head , headmost , inaugural , inceptive , incipient , initial , in the beginning , introductory , key , leading , lead off * , least , number one , numero uno , opening , original , pioneer , premier , primary , prime , primeval , primitive , primogenial , primordial , pristine , right up front , rudimentary , slightest , smallest , advanced , a-number-1 , arch , champion , chief , dominant , eminent , first-class , first-string , foremost , greatest , head of the line , main , outstanding , paramount , predominant , preeminent , primo , principal , ranking , ruling , sovereign , supreme , top-flight , top of the list , earliest , maiden , capital , major , top , ab ovo , embryonic , germinal , inchoate , indigenous , initiatory , nascent , prima facie , primal , rudimental , seminal
adverb
at the outset , before all else , beforehand , initially , in the first place , originally , to begin with , to start with , aboriginal , ahead , alpha , archetypal , beginning , chief , debut , earliest , eldest , foremost , fundamental , head , high , highest , initial , leading , maiden , main , onset , original , premier , primal , primarily , primary , prime , primeval , primitive , primordial , principal , unveiling

Từ trái nghĩa

adjective
final , last , least
adverb
finally , last

Các từ tiếp theo

Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 02/07/22 09:58:39
    xin chào, em tra từ " admire " nhưng dường như vẫn sót 1 nghĩa của từ này là "chiêm ngưỡng".
    We stood for a few moments, admiring the view.
    Chúng tôi đứng lại vài phút, chiêm ngưỡng quang cảnh.
    Huy Quang, Bói Bói đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:29
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:41
  • 02/07/22 09:24:12
    Hello Rừng, em mí viết 1 bài mới trên blog cá nhưn mà yếu view ^^" mn đọc chơi ạ: https://hubpages.com/hub/Lam-Ha-Lam-Dong-a-place-to-go?hubview
    Huy Quang đã thích điều này
  • 30/06/22 11:23:16
    Cả nhà ơi mình dịch các từ Condiments, Herbs, Spices & Seasonings như thế nào cho sát nghĩa ạ. Cảm ơn cả nhà!
    Xem thêm 2 bình luận
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:36:18
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:41:10
  • 29/06/22 12:04:12
    Từ điển quá đầy đủ nhưng mà lại không có bản mobile app hơi tiếc nhỉ? Không biết các admin có dự định làm mobile app không ạ?
    • Bói Bói
      1 · 01/07/22 01:18:32
    • Huy Quang
      0 · 01/07/22 10:58:05
  • 29/06/22 08:40:38
    Gút mó ninh Rừng :P
    Huy Quang đã thích điều này
    • hanhdang
      1 · 30/06/22 03:20:44
  • 20/06/22 11:12:34
    Nhờ cả nhà dịch giúp đoạn này với ạ.
    Sudden hearing loss (SHL) is a frightening symptom that
    often prompts an urgent or emergent visit to a clinician.
    This guideline update focuses on sudden sensorineural hear-ing loss (SSNHL), the majority of which is idiopathic and
    which, if not recognized and managed promptly, may result
    in persistent hearing loss and tinnitus and reduced patient
    quality of life.
    • SharkDzung
      2 · 21/06/22 10:03:09
    • Ngocmai94ent
      0 · 22/06/22 07:40:18
Loading...
Top