Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Foe

Nghe phát âm

Mục lục

/fou/

Thông dụng

Danh từ

(thơ ca) kẻ thù, kẻ địch
a sworn foe
kẻ thù không đội trời chung
(nghĩa bóng) vật nguy hại, kẻ thù
dirt is a dangerous foe to health
bụi là kẻ thù nguy hiểm của sức khoẻ


Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
adversary , antagonist , anti * , enemy , hostile party , rival , archenemy , nemesis , combatant , competitor , opponent

Từ trái nghĩa

noun
friend

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Idioms: to be a foe to sth, nghịch với điều gì
  • trời chung, quỷ xa tăng, Từ đồng nghĩa: noun, foe , nemesis
  • đánh, Từ đồng nghĩa: noun, aggressor , antagonist , assaulter , bushwhacker , enemy , foe , goon * , hit...

Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top