Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Việt

Forming

Mục lục

/´fɔ:miη/

Thông dụng

Danh từ

Sự tạo hình; sự định hình

Chuyên ngành

Xây dựng

sự tạo hình, sự gia công định hình, sự tạo khuôn

Cơ - Điện tử

Sự tạo hình, sự gia công định hình, sự tạo khuôn

Kỹ thuật chung

đúc
hình thành
rock forming
hình thành đá
sự định hình
sự ép khuôn
sự tạo dạng
sự tạo hình
electronic beam forming
sự tạo hình chùm điện tử
explosive forming
sự tạo hình bằng nổ
heat forming
sự tạo hình nóng
sự tạo khuôn
explosive forming
sự tạo khuôn bằng nổ
sự uốn
sự uốn tạo hình, sự uốn định hình

Giải thích EN: A bending operation that uses pressure to shape metal, plastic, glass, or other material.Giải thích VN: Sự uốn cong sử dụng áp lực để tạo hình kim loại, nhựa, thủy thinh hay các loại vật liệu khác.

Kinh tế

sự hình thành
sự tạo hình
food forming
sự tạo hình thực phẩm
sự tạo khuôn

Các từ tiếp theo

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Family

1.415 lượt xem

Trucks

180 lượt xem

The Space Program

201 lượt xem

Mammals I

441 lượt xem

Fruit

278 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem

Construction

2.680 lượt xem

The Supermarket

1.146 lượt xem

At the Beach II

319 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 13/05/22 01:00:47
    Chào các anh/chị ạ.
    Cho em hỏi trong "chùa xây theo kiến trúc hình chữ Đinh" thì "hình chữ Đinh" phải dịch như thế nào ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 14/05/22 07:41:36
    • Hieudt
      0 · 17/05/22 05:26:28
  • 14/05/22 05:29:54
    Mình cần tìm các resume tiếng Anh của người Việt. Bạn nào có thể giúp mình được không ạ. Mình xin gửi chút phí để cảm ơn.
    Huy Quang đã thích điều này
  • 14/05/22 08:21:17
    Morning Rừng
    Huy Quang đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 14/05/22 09:23:43
  • 12/05/22 11:29:49
    Xin chào.
    Mọi người có thể giúp mình dịch nghĩa của từ legacy trong câu này được ko ạ ? Mình cảm ơn.
    The policies of the last ten years are responsible for the legacy of huge consumer debt.
    • Sáu que Tre
      1 · 13/05/22 08:25:03
  • 12/05/22 08:43:13
    Nhà cung cấp giao hàng thiếu cho chúng tôi, giúp mình dịch sao cho hay ạ?
  • 10/05/22 01:39:36
    Xin chào!
    Mọi người có thể giúp mình phân biệt unending và endless được không ạ ? Mình tra trên một số nguồn 2 từ này đồng nghĩa nhưng trong sách lại ghi 2 từ không thể thay thế cho nhau và không giải thích tại sao. Mình cảm ơn ạ.
    rungringlalen đã thích điều này
    • meohoi
      1 · 10/05/22 09:25:07
      • meohoi
        Trả lời · 1 · 10/05/22 09:35:20
Loading...
Top