Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Frequently

Nghe phát âm

Mục lục

/´fri:kwəntli/

Thông dụng

Phó từ

Thường xuyên
he smokes frequently in computer room
anh ta thường xuyên hút thuốc trong phòng máy điện toán


Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adverb
again and again * , as a rule , at regular intervals , at short intervals , at times , by ordinary , customarily , every now and then * , generally , habitually , in many instances , in quick succession , intermittently , many a time , many times , much , not infrequently , not seldom , oft , often , oftentimes , ofttimes , ordinarily , over and over , periodically , recurrently , regularly , spasmodically , successively , thick and fast , time and again , usually , very often , commonly , consistently , naturally , normally , routinely , typically

Từ trái nghĩa

adverb
infrequently , not much , rarely , seldom , uncommonly

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • số điện thoại, frequently called phone numbers, số điện thoại thường gọi
  • twerking is a frequently used slang word among young african americans. to twerk is to dance sexually, grinding oneself against the partner.,
  • / hə'bit∫uəli /, Phó từ: Đều đặn, thường xuyên
  • -title">Từ đồng nghĩa: adverb, Từ trái nghĩa: adverb, he smokes frequently in computer room, anh...
  • ; thường làm đều đặn, Từ đồng nghĩa: adverb, commonly , consistently , customarily , frequently , generally...
  • hồ sơ dự thầu thay thế, a bid submitted by a bidder as an alternative

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top