Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Gateway

Nghe phát âm

Mục lục

/´geit¸wei/

Thông dụng

Danh từ

Cổng ra vào
Cửa ngõ
Xuan Loc is the gateway to Saigon
Xuân Lộc là cửa ngõ vào Sài Gòn
a good command of English and informatics is the gateway to several convenient jobs
giỏi tiếng Anh và tin học là phương tiện đưa đến nhiều việc làm thuận lợi

Chuyên ngành

Xây dựng

cổng ra vào, cửa ngõ

Giải thích EN: An entrance or passageway that may be closed by a gate..

Giải thích VN: Lối vào hoặc cửa ngõ có thể đóng bằng cửa.

âu (thuyền) đơn

Kỹ thuật chung

cửa ngõ
cửa vào
lộ môn

Địa chất

lò dọc vỉa

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
arch , entrance , entry , portal , pylon , toran

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • cổng nội bộ, cổng nối trong, igp ( interior gateway protocol ), giao thức cổng nội bộ, igrp ( interior gateway
  • cổng nối ngoài, cổng vào ngoài, egp ( exterior gateway protocol ), giao thức cổng nối ngoài
  • cổng phương tiện (thuật ngữ tiêu chuẩn chung để chỉ gateway),
  • giao thức định tuyến, idrp (inter-domain routing protocol ), giao thức định tuyến liên miền, igrp ( interior gateway
  • giao thức điều khiển cổng phương tiện, a media gateway control protocol (mgcp) (notify), notify-một giao thức điều khiển cổng phương tiện (mgcp)
  • điều khiển mạng, common channel signalling network control (ccnc), điều khiển mạng báo hiệu kênh chung, gateway
  • quản lý mạng, sự quản lý mạng, network management gateway (nmg), cổng quản lý mạng

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top